nhi

Hán Việt: nhi · Pinyin:

Tổng quan

đứa trẻ con trai hậu tố giảm nhẹ không thành âm ngữ âm uốn lưỡi

兒女 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒曹 · 兒科 · 兒童 · 兒茶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhi
Quảng Đôngji1
Mân Namji5
Nhật BảnKO
Hàn Quốc
Chú âmㄦˊ
Hán ngữ Trung cổnge
Baxter-Sagartŋe
Hán ngữ Thượng cổŋe
Phản thiết五黎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trẻ con. Trẻ giai gọi là {nhi} [兒], trẻ gái gọi là {anh} [嬰]. Con. Con đối với cha mẹ tự xưng là {nhi} [兒]. Nhời nói giúp câu, tục ngữ hay dùng. Như {hoa nhi} [花兒] cái hoa. Một âm mà {nghê}. Họ {Nghê}. Nhà Hán có tên {Nghê Khoan} [兒寬]. Dị dạng của chữ [儿].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghê Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghê Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghê Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。通「倪」。如漢代有兒寬。

Eng

  • CC-CEDICT child|son
  • CC-CEDICT non-syllabic diminutive suffix|retroflex final

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠒆【唐韻】汝移切【集韻】【韻會】【正韻】如支切,𠀤爾平聲。【說文】孺子也。象形。小兒頭囟未合。又【韻會】男曰兒,女曰嬰。又【韻會】兒,倪也。人之始,如木有端倪。又【倉頡篇】兒,嬬也。謂嬰兒嬬嬬然,幼弱之形也。又【韻會】姓也。漢有兒寬。又【唐韻】五稽切【集韻】【韻會】研奚切【正韻】五黎切,𠀤音霓。姓也。【前漢·藝文志】兒良一篇。【註】師古曰:六國時人也。【兒寬傳】兒寬,千乘人也。又【韻會】弱小也。通作倪。【孟子】反其旄倪。 考證:〔【說文】孩子也。象形。小兒頭囪未合。〕 謹照原文孩子改孺子。頭囪改頭囟。〔【孟子】反其耄倪。〕 謹照原文耄倪改旄倪。

Thuyết Văn

孺子也。 从儿。象小兒頭𦥓未合。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

子部曰。孺、乳子也。乳子、乳下子也。襍記謂之嬰兒。女部謂之嫛婗。兒孺雙聲。引伸爲凡幼小之偁。 謂篆體也。𦥓者、頭會匘葢也。小兒初生。匘葢未合。故象其形。汝移切。十六部。

【兒】 (nhi ⟨nghê⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 儿 (nhân ⟨nhi|nghê⟩ (Người. Chữ {nhân} [人)) Phiên thiết: Nhữ di thiết Thượng tự: 汝 (nhữ) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhụ (Trẻ con. Như {nhụ xỉ) tử (Con. Bất luận trai g) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 儿 · 皃 · 児 · 𠒆 · 𠒇 · 𧠇 · 𫤗 · 𫤘 · 儿 · 児 · 皃 · 儿