兒
nhiNôm nhi
Hán Việt: nhi · Pinyin: ní · Nôm: nhi
Tổng quan
Trẻ con. Trẻ giai gọi là nhi [兒], trẻ gái gọi là anh [嬰]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Hán Việt | nhi |
| Âm Nôm | nhẻ |
| Quảng Đông | ji1 |
| Mân Nam | ji5 |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄦˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nge |
| Baxter-Sagart | ŋe |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋe |
| Phản thiết | 五黎切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trẻ con. Trẻ giai gọi là nhi [兒], trẻ gái gọi là anh [嬰]. Con. Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi [兒]. Nhời nói giúp câu, tục ngữ hay dùng. Như hoa nhi [花兒] cái hoa. Một âm mà nghê. Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan [兒寬]. Dị dạng của chữ [儿]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nghé 兒 ◎ Nôm: 𤚇 Đối ứng nh- ng-, còn thấy bảo lưu trong các chữ Hán có AHV là nghê như: 倪 (trẻ con, lưu tích trong ngô nghê), 猊 (con sư tử = con nghê), 霓 (cầu vồng), 鯢 (cá kình cái, trong kình nghê), 麑 (hươu non). Ss đối ứng tlu kɔn (10 thổ ngữ Mường), ŋε (8 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 248]. Như vậy, “nghé” là gốc Hán, “trâu con” gốc Việt-Mường. Chỉ có “nghé” là danh từ. dt. con trâu con. Xét, các loài vật nhỏ thường dùng chữ “nhi”, như ngựa non là nhi mã, mèo con là nhi miêu, trâu con là nhi ngưu. Ví dụ quan trung tấu nghị của Dương Nhất Thanh có câu: “còn 140 con nghé, 12 con lừa” (存兒牛百四隻驢一十二頭…
- Giản Dị Hán Nôm nghê ngô nghê [Eng: foolish]
- Giản Dị Hán Nôm nhẻ nhỏ nhẻ [Eng: son, child, oneself; final part]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhi thiếu nhi, bệnh nhi [Eng: child]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] người già nam nữ tiểu nhi
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghê Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghê Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghê Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。通「倪」。如漢代有兒寬。
Eng
- CC-CEDICT child, son
- CC-CEDICT non-syllabic diminutive suffix, retroflex final
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠒆【唐韻】汝移切【集韻】【韻會】【正韻】如支切,𠀤爾平聲。【說文】孺子也。象形。小兒頭囟未合。又【韻會】男曰兒,女曰嬰。又【韻會】兒,倪也。人之始,如木有端倪。又【倉頡篇】兒,嬬也。謂嬰兒嬬嬬然,幼弱之形也。又【韻會】姓也。漢有兒寬。又【唐韻】五稽切【集韻】【韻會】研奚切【正韻】五黎切,𠀤音霓。姓也。【前漢·藝文志】兒良一篇。【註】師古曰:六國時人也。【兒寬傳】兒寬,千乘人也。又【韻會】弱小也。通作倪。【孟子】反其旄倪。 考證:〔【說文】孩子也。象形。小兒頭囪未合。〕 謹照原文孩子改孺子。頭囪改頭囟。〔【孟子】反其耄倪。〕 謹照原文耄倪改旄倪。
Thuyết Văn
孺子也。 从儿。象小兒頭𦥓未合。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
子部曰。孺、乳子也。乳子、乳下子也。襍記謂之嬰兒。女部謂之嫛婗。兒孺雙聲。引伸爲凡幼小之偁。 謂篆體也。𦥓者、頭會匘葢也。小兒初生。匘葢未合。故象其形。汝移切。十六部。
【兒】 (nhi ⟨nghê⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 儿 (nhân ⟨nhi, nghê⟩ (Người. Chữ nhân [人)) Phiên thiết: Nhữ di thiết Thượng tự: 汝 (nhữ) , Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhì (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhụ (Trẻ con. Như {nhụ xỉ) tử (Con. Bất luận trai g) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 儿 · 皃 · 児 · 𠒆 · 𠒇 · 𧠇 · 𫤗 · 𫤘 · 儿 · 児 · 皃 · 儿