兔2.

Tổng quan

ên một loại động vật nhỏ, có tài chạy nhanh. Ta cũng gọi là con Thỏ. Đáng lẽ đọc Thố — Truyện Nhị độ mai: »Đàn hồ lũ thỏ một ngày quét thanh« — Chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con thỏ bằng ngọc. Đoạn trường tân thanh: »Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương«.

Cấu tạo: (thỏ) + 2 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loại động vật nhỏ, có tài chạy nhanh. Ta cũng gọi là con Thỏ. Đáng lẽ đọc Thố — Truyện Nhị độ mai: »Đàn hồ lũ thỏ một ngày quét thanh« — Chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con thỏ bằng ngọc. Đoạn trường tân thanh: »Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương«.