thỏ

Hán Việt: thỏ · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 兔[tu4] thỏ

兔唇 · 兔子 · 兔年 · 兔径 · 兔毫 · 兔爸 · 兔狲 · 兔脫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthỏ
Quảng Đôngto3
Mân Namthòo
Nhật BảnUSAGI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con thỏ. Mặt trăng. Ngày xưa bảo cái bóng đen trong mặt trăng là con thỏ, vì thế nên tục gọi mặt trăng là {ngọc thỏ} [玉兔].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thố ngựa xích thố [Eng: type of horse]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thỏ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thỏ Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物哺乳類兔形目。草食性動物。耳大,尾短向上翹,上脣中裂,後腿較前腿長。毛色為灰、白或褐色。有家兔、野兔兩種。俗稱為「兔子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兔 (象形。象踞后其尾形。本义哺乳类动物,通称兔子) 同本义 兔,兽名。象踞后其尾形。--《说文》。其兽前足短后足长,俗字作菟。 兔舐毫而孕,及其生子,从口而出也。--《论衡·奇怪》 肃肃兔羋。--《诗·召南·兔置》 兔曰明视。--《礼记·曲礼》 兔走触株。--《韩非子·五蠹》 冀复得兔。 兔不可复得。 雄兔脚扑朔。--《乐府诗集·木兰诗》 雌兔眼迷离。 双兔傍地走。 头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短。善于跳跃,跑得很快。如兔走乌飞(玉兔走,金乌飞。指日月的消长);兔角( 兔(兎)tù兔子(兔儿),哺乳动物。耳长,尾巴短,上唇中…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 兔[tu4]
  • CC-CEDICT rabbit

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【正字通】俗兔字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 菟 · 兎 · 𪞁 · 兎 · 兔 · 菟 · 兔 · 兎 · 兎 · 兔