兔
thỏNôm thỏ
Hán Việt: thỏ · Pinyin: tù · Nôm: thỏ
Tổng quan
Tục viết thay chữ [兔]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tù |
|---|---|
| Hán Việt | thỏ |
| Âm Nôm | thố |
| Quảng Đông | to3 |
| Mân Nam | thòo |
| Nhật Bản | USAGI |
| Hàn Quốc | 토 |
| Chú âm | ㄊㄨˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con thỏ. Mặt trăng. Ngày xưa bảo cái bóng đen trong mặt trăng là con thỏ, vì thế nên tục gọi mặt trăng là ngọc thỏ [玉兔]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thỏ 兔 ◎ AHV: thố. dt. mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con ngọc toàn thân trắng muốt như ngọc cho nên gọi vậy. Con thỏ ngọc này dùng chày ngọc giã thuốc (玉兔搗藥), thuốc ấy ai mà uống được thì sẽ thành tiên trường sinh bất tử. Thu cao, thỏ ướm thăm lòng bể, vực lạnh, châu mừng thoát miệng rồng. (Thuỷ trung nguyệt 212.5). x. thiềm cung
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thỏ con thỏ; thỏ thẻ [Eng: rabbit; to murmur]
- Bảng Tra Chữ Nôm thố ngựa xích thố [Eng: type of horse]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thỏ Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thỏ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物哺乳類兔形目。草食性動物。耳大,尾短向上翹,上脣中裂,後腿較前腿長。毛色為灰、白或褐色。有家兔、野兔兩種。俗稱為「兔子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兔 (象形。象踞后其尾形。本义哺乳类动物,通称兔子) 同本义 兔,兽名。象踞后其尾形。--《说文》。其兽前足短后足长,俗字作菟。 兔舐毫而孕,及其生子,从口而出也。--《论衡·奇怪》 肃肃兔羋。--《诗·召南·兔置》 兔曰明视。--《礼记·曲礼》 兔走触株。--《韩非子·五蠹》 冀复得兔。 兔不可复得。 雄兔脚扑朔。--《乐府诗集·木兰诗》 雌兔眼迷离。 双兔傍地走。 头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短。善于跳跃,跑得很快。如兔走乌飞(玉兔走,金乌飞。指日月的消长); 兔角( 兔(兎)tù兔子(兔儿),哺乳动物。耳长,尾巴短,上唇中间分裂,后肢较长,善跳跃,跑得快。肉可吃,毛供纺织,毛皮可做衣物养~致富。 兔chān 1.辰星的别名。
Eng
- CC-CEDICT variant of 兔[tu4]
- CC-CEDICT rabbit
Nguồn gốc
Khang Hy
【正字通】俗兔字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 菟 · 兎 · 𪞁 · 兎 · 兔 · 菟 · 兔 · 兎 · 兎 · 兔