黨徒

dǎng tú đảng đồ

Hán Việt: đảng đồ · Pinyin: dǎng tú

Tổng quan

thành viên phe phái | tay sai | thành viên băng đảng | người thân cận

Cấu tạo: (đảng) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành viên phe phái | tay sai | thành viên băng đảng | người thân cận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加某一政黨或派系的人。含有貶義。如:「此次遊行活動中,該黨黨徒的暴力抗爭行為,無法獲得社會大眾認同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某一派别或团体中成员的贬称。

Eng

  • CC-CEDICT clique member|henchman|gang member|crony
  • Cihui clique member; henchman; gang member; crony