黨性

dǎng xìng đảng tính

Hán Việt: đảng tính · Pinyin: dǎng xìng

Tổng quan

tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị

Cấu tạo: (đảng) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.政黨的精神特質。如:「這個政黨黨性溫和而理性。」 2.黨員對所屬政黨所表現的向心力。如:「他黨性堅強,絕對信從黨的核心價值。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阶级性最高最集中的表现。不同的阶级或政党有不同的党性;特指共产党员的党性,就是无产阶级的阶级性最高最集中的表现,是衡量党员阶级觉悟的高低和立场是否坚定的准绳。

Eng

  • CC-CEDICT the spirit or character of a political party
  • Cihui the spirit or character of a political party