xìng tính

Hán Việt: tính · Pinyin: xìng

Tổng quan

bản chất tính cách đặc tính chất lượng thuộc tính tính dục tình dục giới tính hậu tố hình thành tính từ từ động từ hậu tố hình thành danh từ từ tính từ, tương ứng với -ness hoặc -ity LT:個 个[ge4]

性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具 · 性分

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxìng
Hán Việttính
Quảng Đôngsing3
Mân Namsìng
Nhật BảnSAGA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsiengh
Baxter-Sagartseŋ-s
Hán ngữ Thượng cổseŋ-s
Phản thiết息正切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tính, là một cái lẽ chân chính trời bẩm phú cho người. Như {tính thiện} [性善] tính lành. Mạng sống. Như {tính mệnh} [性命]. Hình tính, chỉ về công dụng các vật. Như {dược tính} [藥性] tính thuốc, {vật tính} [物性] tính vật, v.v. Yên nhiên mà làm không có chấp chước gì cả. Như {Nghiêu Th…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dính chân dính bùn; dính dáng; dính líu [Eng: legs are sticked with mud; to concern; be involved in]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dính Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dính Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人或物自然具有的本質、本能。如:「本性」、「人性」、「獸性」。《論語.陽貨》:「性相近也,習相遠也。」《荀子.正名》:「生之所以然者謂之性。」 2.事物的特質或功能。如:「毒性」、「藥性」、「磁性」、「韌性」。《左傳.昭公二十五年》:「則天之明,因地之性。」 3.生物的種別或事物的類別。如:「男性」、「雌性」、「陰性」、「陽性」。 4.生命。如:「性命」。《左傳.昭公八年》:「怨讟並作,莫保其性。」宋.辛棄疾〈滿江紅.漢水東流〉詞:「馬革裹屍當自誓,蛾眉伐性休重說。」 5.生殖或情慾。如:「性器官」、「性生活」、「性行為」。 6.脾氣、性情。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性 (形声。从心,生声。本义人的本性) 同本义 性,人之阳气性善者也。--《说文》 性,质也。--《广雅》 天命之谓性。--《礼记·中庸》 自诚明谓之性。 不可学,不可事,而在人者谓之性。--《荀子·性恶篇》 五性者何?仁义礼智信也。--《白虎通》 性相近也,习相远也。--《论语·阳货》 生之所以然者谓之性。--《荀子·正名篇》 又如性根(根性;本性);性行(人的禀性和行为);性气(人的个性和脾气);个性(人的本性;人所具有的正常的感情或理性);禀性(本性);性尚(本性的爱好和崇尚) 事物的性质或性能 性xìng ⒈人或事物固有的特质~质。~格。本~。酸…

Eng

  • CC-CEDICT nature|character|property|quality|attribute|sexuality|sex|gender|suffix forming adjective from verb|suffix forming noun from adjective, corresponding to -ness or -ity|essence|CL:個|个[ge4]

ja

  • JMdict one's nature|one's destiny|custom|tradition|habit
  • JMdict nature (of a person)|sex|gender|sex (i.e. sexual attraction, activity, etc.)|gender
  • JMdict nature|disposition|temperament|character|quality

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤息正切,音姓。【中庸】天命之謂性。【註】性是賦命自然。【孝經·說曰】性者,生之質也。若木性則仁,金性則義,火性則禮,水性則知,土性則信。 又【通論】性者,生也。【周禮·地官·大司徒】以土會之法,辨五地之物生。杜子春讀生爲性。【賈疏】性亦訓生,義旣不殊,故後鄭不破之也。又【貉隸註】不生乳。劉音色敬切。 又無爲而安行,曰性之。【孟子】堯舜性之也。 又姓。 又【集韻】新佞切,音胜。心悸也。【𨻰淳曰】性字从生从心,是人生來具是理于心方名曰性。 考證:〔【周禮·地官·大司徒】以土會之法,辨五地之物生。杜子春讀生爲性。【釋文】性亦訓生。〕 謹照周禮原本釋文改賈疏。

Thuyết Văn

人之昜气性。 善者也。 从心。生聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 論語曰。性相近也。孟子曰。人性之善也。猶水之就下也。董仲舒曰。性者、生之質也。質樸之謂性。 息正切。十一部。

【性】 (tính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 生 (sinh) Phiên thiết: Tức chánh thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' Suy luận: tinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) chi (Chưng) dương (Cũng như chữ {dương}) khí (Hơi) tính (Tính)。 thiện (Thiện) là vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧢱