黨棍

dǎng gùn đảng côn

Hán Việt: đảng côn · Pinyin: dǎng gùn

Tổng quan

bọn thủ lĩnh: bọn chuyên quyền

Cấu tạo: (đảng) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọn thủ lĩnh: bọn chuyên quyền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政党中依仗权势作恶多端的人。

Eng

  • Cihui 黨棍 ǎnggùn n. 1. party boss; party man; politician who uses party membership to promote self-interest M:ge/¹míng