gùn côn

Hán Việt: côn · Pinyin: gùn

Tổng quan

gậy que dùi cui kẻ vô lại nhân vật phản diện

棍卜 · 棍子 · 棍徒 · 棍杖 · 棍棒 · 棍球 · 棍術 · 棍1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingùn
Hán Việtcôn
Quảng Đônggwan3
Mân Namkùn
Nhật BảnTSUE
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghuonx
Phản thiết胡本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây côn. Kẻ vô lại gọi là {côn đồ} [棍徒]. Như {đổ côn} [賭棍] con bạc, {tụng côn} [訟棍] thầy cò, thầy kiện, v.v. Cái côn, cái gậy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gon gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm) [Eng: type of grass used to weave mat or knit sail]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gòn bông gòn [Eng: cotton-wool]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: côn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: côn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: côn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.棒子。如:「木棍」、「鐵棍」、「警棍」。 2.無賴、不正派的人。如:「惡棍」、「賭棍」、「神棍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棍〈名〉 能够转动,用以缠绕线、弦的旋纽 棍,转也。谓箜篌上转绳也。--唐·玄应《一切经音义》 棍〈名〉 棍棒 是那一个实丕丕将着粗棍敲,打的来痛杀杀精皮掉。--《元曲选·纪君祥·赵氏孤儿》 又如大棍;齐眉棍;三节棍;二节棍;大梢子棍;手捎子棍 品行很坏的人 山儿,我如今放你去,若拿得这两个棍徒,将功折罪;若拿不得,二罪俱罚。--元·康进之《李逵负荆》 又如赌棍;淫棍;恶棍;棍虎;棍类;棍精(老光棍);讼棍;棍徒(恶棍,无赖之徒);棍骗(无赖,拐骗);棍蠹(无赖汉) 棍gùn ⒈棒木~。铁~子。 ⒉指坏人赌~。恶~。 棍hùn 1.捆,束。 2.混同。

Eng

  • CC-CEDICT stick; rod; truncheon|scoundrel; villain

ja

  • JMdict stick|club

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】胡本切【韻會】戸衮切,𠀤魂上聲。【類篇】木名。 又【類篇】束木。【揚雄·反騷】棍申椒與菌桂。 又棍成,自然也。【揚雄·甘泉賦】紛蒙籠以棍成。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư