党派
đảng phái
Hán Việt: đảng phái · Pinyin: dǎng pài
Tổng quan
đảng phái
1.派别。 2.各政党或政党中各派别的统称。
因為思想、行為、信念之歧異而形成的派別。如:「黨派惡鬥,營謀私利,並非國家之福。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đảng phái; thị tộc, bè đảng, phe cánh đảng, đảng Cộng sản, sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng, (định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng phái, tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, toán, đội, nhóm, (pháp lý) bên, người tham gia, người tham dự
- Biên soạn factions; parties; cliques
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因為思想、行為、信念之歧異而形成的派別。如:「黨派惡鬥,營謀私利,並非國家之福。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.派别。 2.各政党或政党中各派别的统称。
- Kaggle Zh-Vi clan
Eng
- JMdict faction
- JMdict party
- JMdict clique
- Cihui political party; faction
- Tần suất từ n. factions; parties; cliques , Tāmen shǔyú bùtóng de ∼. They belong to different parties
ja
- JMdict 党派(とうは)
other
- Nguồn khác Phe nhóm