派
pháiNôm phơi
Hán Việt: phái · Pinyin: pài · Nôm: phơi
Tổng quan
Dòng nước. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí [天潢巨派九千里] (Hoàng Hà [黄河]) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pài |
|---|---|
| Hán Việt | phái |
| Âm Nôm | phai |
| Quảng Đông | paai3 |
| Mân Nam | phài |
| Nhật Bản | WAKARERU |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄆㄞ |
| Hán ngữ Trung cổ | phreh |
| Phản thiết | 卜卦切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dòng nước. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí [天潢巨派九千里] (Hoàng Hà [黄河]) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm. Sự gì chia ngành riêng cũng gọi là phái. Như học phái [學派] phái học, đảng phái [黨派] phe đảng, v.v. Phân phối các việc gọi là phái. Như phái viên [派員] người được sai đi làm một chức sự gì
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phai 派 đgt. bợt màu. (Bảo kính 147.7)‖ Toan kể chỉn còn ba tháng nữa, gặp xuân mựa để má đào phai. (Đào hoa thi 230.4, 231.1)
- Giản Dị Hán Nôm phe phe phái [Eng: factions and parties]
- Giản Dị Hán Nôm phơi phơi phới [Eng: softly stimulated]
- Giản Dị Hán Nôm vé vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé [Eng: complimentary ticket, to ask for beg, to sell ticket, to check ticket]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phái phái người [Eng: to delegate]
- Bảng Tra Chữ Nôm phới phơi phới [Eng: slightly excited]
- Bảng Tra Chữ Nôm phai phai nhạt [Eng: school of thought, sect, branch]
- Bảng Tra Chữ Nôm pháy mưa láy pháy [Eng: it's sprinkling]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phai Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phai Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phai Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.江河支流。《文選.王儉.褚淵碑文》:「出江派而風翔,入京師而雷動。」唐.王維〈漢江臨汎〉詩:「楚塞三湘接,荊門九派通。」 2.人、事或學術的分支系統。如:「學派」、「黨派」、「詩派」。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「然則利交同源,派流則異。」 3.作風或氣度。如:「派頭」、「氣派」、「正派」。 4.量詞。計算派別的單位。如:「這兩派畫家的畫風迥然不同。」 5.一種西式烘焙食品。為英語pie的音譯。如:「蘋果派」、「檸檬派」。 [動] 1.分配。如:「攤派」、「輪派」。《紅樓夢》第四三回:「老祖宗只把他姐兒兩個交給兩位太太,一位占一個,派多派少,每位替出一分就是了。」 2.差遣、任用。如:「委派」、「選派」、「派兵支援」、「派人送去」。《紅樓夢》第七回:「先派兩個小子,送了這秦相公家去。」 3.安排。如:「派上用場」。《紅樓夢》第九六回:「這屋子是要你派的。一概親友不請,也不排筵席; 待寶玉好了,過了功服然後再擺席請人。」 4.指責。如:「派不是」。《紅樓夢》第五二回:「有的不是,都派在我們身上,又說我們不教爺禮了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 派〈名〉 (形声。本义水的支流) 同本义 派,别水也。--《说文》 百川派别。--左思《吴都赋》 九派乎浔阳。--郭璞《江赋》 茫茫九派流中国,沉沉一线穿南北。--毛泽东《菩萨蛮·黄鹤楼》 又如九派(一般指长江的很多支流); 派流(水的支流) 泛指江河的流水 人物、事物的系统、流别 气派; 风度 派pài ⒈水的支流,泛指支系流~。~生。~系。 ⒉政党、学术或宗教团体等因主张不同而形成的集团分支~别。党~。学~。少林寺~。 ⒊作风,风度正~。气~。官僚~。 ⒋分配,指定~遣。~定。分~。指~。 派pā 1.见"派司"。
Eng
- CC-CEDICT used in 派司[pa1 si5]
- CC-CEDICT (literary) tributary; branch of a river, clique; school; group; faction, (bound form) style; manner, to send (a person or resource); to dispatch; to allocate (a resource or task); to appoint (sb), classifier for factions, groups etc, (preceded by 一[yi1]) classifier used in characterizing a scene, atmosphere, demeanor, sound, remark etc, (loanword) pi (Greek letter Π, π); the circular ratio 𝜋 = 3.14159..., (loanword) pie
- JMdict group
- JMdict faction
- JMdict clique
- JMdict coterie
- JMdict (political) faction
ja
- JMdict 派(は)
other
- Nguồn khác Vải vóc. 丿派係每式點都 Phít phải hệ mọi thức tiểm đo (Cg.S.) (Vải vóc mọi thứ đều kiếm đủ). Phít: Vóc
- Nguồn khác Phai nhạt. Mất màu. 少女盆佐花派蘂 Thiếu nự vuồn tả hoa phai nhị (Kh.Q.) Người thiếu nữ buồn bã bỏ cả hoa không chăm sóc, để nhị phai tàn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】匹卦切【集韻】【韻會】普卦切,𠀤音𠂢。【說文】別水也。一曰水分流也。【左思·吳都賦】百川派別,歸海而會。 又【博雅】水自汾出爲派。 又【集韻】卜卦切,音𥿯。谷名,在安邑。 又莫獲切,音麥。泉潛通也。 又【韻補】叶滂佩切,音配。【歐陽修·病暑賦】覽星辰之浮沒,視日月之隂蔽。披閶闔之淸風,飮黃流之巨派。 又叶普駕切,音怕。【呂溫勳臣贊】河出昆侖,來潤中夏。連山合沓,橫擁其派。或作泒,非。泒音孤,水名。 考證:〔【博雅】水自分出爲派。〕 謹照原文分改汾。
Thuyết Văn
別水也。 从水𠂢。𠂢亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吳都賦。百川派別。劉逵注引字說曰。水別流爲派。 匹賣切。十六部。按衆經音義兩引說文𠂢、水之衺流別也以釋派。韵會曰。派本作𠂢。从反永。引鍇云今人又增水作派。據此、則說文本有𠂢無派。今鍇、鉉本水部派字當刪。
【派】 (phái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水𠂢 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 𠂢亦 (𠂢 diệc) Nghĩa: biệt (Chia. Như khu biệt) thủy (Nước.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 沠 · 𠂢 · 𠨹 · 𣲖 · 𣳛 · 沠