pài phái

Hán Việt: phái · Pinyin: pài

Tổng quan

bè phái trường phái nhóm phái phái đi bổ nhiệm pi (chữ cái Hy Lạp Ππ) tỉ số đường tròn pi = 3,1415926 (từ mượn) bánh pie

派人 · 派任 · 派克 · 派兵 · 派出 · 派別 · 派别 · 派势

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpài
Hán Việtphái
Quảng Đôngpaai3
Mân Namphài
Nhật BảnWAKARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄞ
Hán ngữ Trung cổphreh
Phản thiết卜卦切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dòng nước. Nguyễn Du [阮攸] : {Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí} [天潢巨派九千里] (Hoàng Hà [黄河]) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm. Sự gì chia ngành riêng cũng gọi là {phái}. Như {học phái} [學派] phái học, {đảng phái} [黨派] phe đảng, v.v. Phân phối các việc gọi là {phái}. Như {phá…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phới phơi phới [Eng: slightly excited]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phai phai nhạt [Eng: school of thought, sect, branch]
  • Bảng Tra Chữ Nôm pháy mưa láy pháy [Eng: it's sprinkling]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phai Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phai Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phai Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.江河支流。《文選.王儉.褚淵碑文》:「出江派而風翔,入京師而雷動。」唐.王維〈漢江臨汎〉詩:「楚塞三湘接,荊門九派通。」 2.人、事或學術的分支系統。如:「學派」、「黨派」、「詩派」。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「然則利交同源,派流則異。」 3.作風或氣度。如:「派頭」、「氣派」、「正派」。 4.量詞。計算派別的單位。如:「這兩派畫家的畫風迥然不同。」 5.一種西式烘焙食品。為英語pie的音譯。如:「蘋果派」、「檸檬派」。 [動] 1.分配。如:「攤派」、「輪派」。《紅樓夢》第四三回:「老祖宗只把他姐兒兩個交給兩位太太,一位占一個,派多派少,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 派〈名〉 (形声。本义水的支流) 同本义 派,别水也。--《说文》 百川派别。--左思《吴都赋》 九派乎浔阳。--郭璞《江赋》 茫茫九派流中国,沉沉一线穿南北。--毛泽东《菩萨蛮·黄鹤楼》 又如九派(一般指长江的很多支流);派流(水的支流) 泛指江河的流水 人物、事物的系统、流别 气派;风度 派pài ⒈水的支流,泛指支系流~。~生。~系。 ⒉政党、学术或宗教团体等因主张不同而形成的集团分支~别。党~。学~。少林寺~。 ⒊作风,风度正~。气~。官僚~。 ⒋分配,指定~遣。~定。分~。指~。 派pā 1.见"派司"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 派司[pa1 si5]
  • CC-CEDICT (literary) tributary; branch of a river|clique; school; group; faction|(bound form) style; manner|to send (a person or resource); to dispatch; to allocate (a resource or task); to appoint (sb)|classifier for factions, groups etc|(preceded by 一[yi1]) classifier used in characteriz…

ja

  • JMdict group|faction|clique|coterie|(political) faction

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】匹卦切【集韻】【韻會】普卦切,𠀤音𠂢。【說文】別水也。一曰水分流也。【左思·吳都賦】百川派別,歸海而會。 又【博雅】水自汾出爲派。 又【集韻】卜卦切,音𥿯。谷名,在安邑。 又莫獲切,音麥。泉潛通也。 又【韻補】叶滂佩切,音配。【歐陽修·病暑賦】覽星辰之浮沒,視日月之隂蔽。披閶闔之淸風,飮黃流之巨派。 又叶普駕切,音怕。【呂溫勳臣贊】河出昆侖,來潤中夏。連山合沓,橫擁其派。或作泒,非。泒音孤,水名。 考證:〔【博雅】水自分出爲派。〕 謹照原文分改汾。

Thuyết Văn

別水也。 从水𠂢。𠂢亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吳都賦。百川派別。劉逵注引字說曰。水別流爲派。 匹賣切。十六部。按衆經音義兩引說文𠂢、水之衺流別也以釋派。韵會曰。派本作𠂢。从反永。引鍇云今人又增水作派。據此、則說文本有𠂢無派。今鍇、鉉本水部派字當刪。

【派】 (phái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水𠂢 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𠂢亦 (𠂢 diệc) Nghĩa: biệt (Chia. Như {khu biệt}) thủy (Nước.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沠 · 𠂢 · 𠨹 · 𣲖 · 𣳛 · 沠