党阀
đảng phiệt
Hán Việt: đảng phiệt · Pinyin: dǎng fá
Tổng quan
đảng phiệt
指政党内把持大权、专横跋扈、进行宗派活动的头目。
政黨內專橫跋扈,操縱大權、自立宗派的頭目。如:「一個有組織、有作為的政黨,絕不容許黨閥從中破壞操縱。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đảng phiệt
- VietPhrases đảng phiệt
- Tần suất từ đảng phiệt
- Biên soạn party chief/boss/tyrant M:ge/¹míng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指政党内把持大权、专横跋扈、进行宗派活动的头目。
Eng
- Cihui 黨閥 ǎngfá* n. <derog.> party chief/boss/tyrant M:ge/¹míng
- Tần suất từ n. <derog.> party chief/boss/tyrant M:ge/¹míng