閥

fáphiệtNôm phiệt

Hán Việt: phiệt · Pinyin: fá · Nôm: phiệt

Tổng quan

Phiệt duyệt [閥閱] viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt, cửa bên phải gọi là duyệt. Sách Sử Ký [史記] nói : Nê…

閥閱 · 閥閲 · 世閥 · 學閥 · 官閥 · 簿閥 · 財閥 · 軍閥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfá
Hán Việtphiệt
Âm Nômphiệt
Quảng Đôngfaat6
Mân Namhuat8
Nhật BảnIEGARA
Hàn Quốc벌
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbyat
Phản thiết房越切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phiệt duyệt [閥閱] viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt, cửa bên phải gọi là duyệt. Sách Sử Ký [史記] nói : Nêu rõ thứ bực gọi là phiệt, tích số ngày lại gọi là duyệt. Vì thế nên gọi các nhà thế gia là phiệt duyệt [閥閱] hay thế duyệt [世閱]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phiệt tài phiệt, quân phiệt [Eng: financial oligarchy, militarist]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.功績、功勞。《新唐書.卷一三三.張守珪傳》:「(獻誠)子煦,積閥亦至夏州節度使。」 2.家世地位、門第。如:「名閥」、「世閥」。《新唐書.卷一六三.柳公綽傳》:「子孫眾盛,實為名閥。」 3.引申為擁有某種支配力量或勢力的人物或家族。如:「財閥」、「學閥」。 4.氣體或液體流動途中,可以控制流量大小、流動方向、流動與否的裝置。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 閥mén ⒈古同门”。

Eng

  • CC-CEDICT powerful individual, family or group, clique, (loanword) valve
  • JMdict clique
  • JMdict clan
  • JMdict faction

ja

  • JMdict 閥(ばつ)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】房越切【正韻】房滑切,𠀤音伐。【說文】閥閱,自序也。【韻會】閥閱功狀。【史記·功臣年表】人臣功有五品,明其等曰閥,積日曰閱。 又【正韻】門在左曰閥,在右曰閱。又【正字通】元朝品制有爵者,其門爲烏頭閥閱。【冊府元龜】閥閱二柱,相去一丈,柱端置瓦筒,號爲烏頭。 又【說文】通用伐。【左傳·成十六年】卻至驟稱其伐。【杜預註】伐,功也。又【前漢·車千秋傳】無伐閱功勞。【註】師古曰:伐,積功也。 考證:〔又【說文】通用伐。【左傳·成十六年】卻至驟稱其伐閱。【註】所踐歷也。〕 謹照原文省閱字,並照原註改杜預註伐功也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 阀 · 阀 · 阀