黨鞭

dǎng biān đảng tiên

Hán Việt: đảng tiên · Pinyin: dǎng biān

Tổng quan

(chính trị) trưởng khối

Cấu tạo: (đảng) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chính trị) trưởng khối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱民主國家議會中,各政黨負責聯絡、協調等事務的幹部。或為黨團書記長,或為黨團召集人。如:「每次重要議案表決前,只見各黨黨鞭穿梭於議場中拉票。」

Eng

  • CC-CEDICT (politics) whip
  • Cihui 黨鞭 ǎngbiān n. party whip