黨項
đảng hạng
Hán Việt: đảng hạng · Pinyin: dǎng xiàng
Tổng quan
ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌 | nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
Nghĩa
Việt
- Cihui ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌 | nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代三苗的遺裔。居析支之地,漢時為西羌別種,也稱為「党項羌」。唐賜姓李,世為夏州節度使。宋賜姓趙,傳至元昊,舉兵反,稱帝,史稱為「西夏」。《新唐書.卷六.肅宗本紀》:「壬申,鄜州刺史成公意及党項戰,敗之。」
Eng
- Cihui Tangut branch of the Qiang 羌 ethnic group; ancient ethnic group who made up the Xixia dynasty 西夏 1038-1227