xiàng hạng

Hán Việt: hạng · Pinyin: xiàng

Tổng quan

họ [Xiang4] sau cổ mục điều khoản (trong công thức toán học) khoản tiền lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v

項背 · 上項 · 事項 · 二項 · 借項 · 優項 · 內項 · 出項

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàng
Hán Việthạng
Quảng Đônghong6
Mân Namhāng
Nhật BảnUNAJI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄤˋ
Hán ngữ Trung cổghrungx
Baxter-Sagart[g]ˤroŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤroŋʔ
Phản thiết胡講切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cổ sau, gáy. Không chịu cúi đầu nhún lòng theo với người khác gọi là {cường hạng} [強項] cứng cổ. Hạng, thứ. Như {thượng hạng} [上項] bậc trên, thứ tốt, v.v. To, lớn. Họ người. Như {Hạng Tịch} [項籍].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm háng đứng dạng háng [Eng: to stand with groin open]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hảng ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân) [Eng: to open 2 legs]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: háng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.頸的後部。如:「秀髮垂項」、「望其項背」。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「籍福起為謝,案灌夫項,令謝。」 2.脖子。《左傳.成公十六年》:「王召養由基,與之兩矢,使射呂錡,中項,伏弢。」唐.駱賓王〈詠鵝〉詩:「鵝鵝鵝,曲項向天歌。」 3.條款、種類。如:「注意事項」、「逐項討論」、「這項內容有待商榷。」 4.經費。如:「款項」、「用項」。 5.量詞。計算事物分類或件數的單位。如:「女子七項運動」、「十項建設」。 6.姓。如秦代有項羽。 [形] 肥大。《詩經.小雅.節南山》:「駕彼四牡,四牡項領。」漢.毛亨.傳:「項,大也。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Xiang
  • CC-CEDICT back of neck|item|thing|term (in a mathematical formula)|sum (of money)|classifier for principles, items, clauses, tasks, research projects etc

ja

  • JMdict nape (of the neck)|nucha
  • JMdict clause|paragraph|item|argument|term (of an equation)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡講切【集韻】【韻會】【正韻】戸講切,𠀤學上聲。【說文】頭後也。【釋名】項,确也。堅确受枕之處。【儀禮·士冠禮】緇布冠缺項。【註】缺讀如有頍者弁之頍,緇布冠無筓者,著頍圍髮際,結項中,隅爲四綴,以固冠也。 又冠後爲項。【儀禮·士冠禮】賔右手執項。【註】項,結纓也。 又國名。【春秋·僖十七年】夏滅項。【註】項國,今汝隂項縣。【前漢·地理志】汝南郡縣,項。故國。 又【唐書·西域傳】党項,漢西羌別種。 又姓。【韻會】本姬姓國,齊滅之,子孫以國爲氏。【史記·項羽本紀】項氏世世爲楚將,封於項,故姓項氏。 又大也。【詩·小雅】四牡項領。【傳】項,大也。【箋】但養大其領,不肯爲用。 又【唐韻】正古胡孔切,鴻上聲。【張衡·西京賦】鮪鯢鱨鯋,修頟短項。大口折鼻,詭類殊種。 考證:〔【儀禮·士冠禮】緇布冠缺項。【註】缺讀如有頍者弁之頍,緇布冠無筓者,著圍髮際,結項中,隅爲四綴,以固冠也。〕 謹按著字下脱頍字,今照原文增入。〔【廣韻】古音胡孔切〕 謹按胡孔切語見唐韻正非廣韻也。今將廣韻古音胡孔切改爲唐韻正古胡孔切。

Thuyết Văn

頭後也。 从𩑋。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

頭後者、在頭之後。後項雙聲。故項槖亦曰后槖也。肉部曰。脰、項也。公羊傳。搏閔公之脰。何云。脰、頸也。齊人語。此當曰項而曰頸者、渾言則不別。小雅。四牡項領。傳曰。項、大也。此謂項與𨾊同。 胡講切。九部。

【項】 (hạng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: Hồ giảng thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 講 (giảng) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hỗng (âm hệ: 0 | từ vựn…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 项 · 项 · 项