兜風

dōu fēng đâu phong

Hán Việt: đâu phong · Pinyin: dōu fēng

Tổng quan

đón gió | đi dạo hóng gió 1. căng gió; lộng gió。(船帆、車篷等)擋住風。 破帆不兜風 buồm rách không căng gió được. 2. đi hóng gió; đi hóng mát (bằng xe hoặc cưỡi ngựa hay du thuyền)。坐車、騎馬或乘遊艇兜圈子乘涼或遊逛。 他開著車兜風去了。 anh ấy chạy xe đi hóng mát.

Cấu tạo: (đâu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đón gió | đi dạo hóng gió 1. căng gió; lộng gió。(船帆、車篷等)擋住風。 破帆不兜風 buồm rách không căng gió được. 2. đi hóng gió; đi hóng mát (bằng xe hoặc cưỡi ngựa hay du thuyền)。坐車、騎馬或乘遊艇兜圈子乘涼或遊逛。 他開著車兜風去了。 anh ấy chạy xe đi hóng mát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乘車納涼。引申為沿路賞玩。如:「星期天我們全家開車去兜風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (船帆、车篷等)挡住风破帆不~; 坐车、骑马或乘游艇兜圈子乘凉或游逛他开着车~去了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(船帆、车篷等)挡住风破帆不~。②坐车、骑马或乘游艇兜圈子乘凉或游逛他开着车~去了。

Eng

  • CC-CEDICT to catch the wind|to go for a spin in the fresh air
  • Cihui to catch the wind; to go for a spin in the fresh air