入党
nhập đảng
Hán Việt: nhập đảng · Pinyin: rù dǎng
Tổng quan
gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
1.犹入伙。 2.经过一定手续,得到某政党组织批准而成为该党之成员。亦特指加入中国共产党。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vào đảng
- Tần suất từ gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
- Biên soạn join the Communist Party
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹入伙。 2.经过一定手续,得到某政党组织批准而成为该党之成员。亦特指加入中国共产党。
Eng
- JMdict joining a political party
- Cihui to join a political party (esp. the Communist Party)
- Tần suất từ v.o. join the Communist Party
ja
- JMdict 入党(にゅうとう)