nhập

Hán Việt: nhập · Pinyin:

Tổng quan

đi vào tham gia trở thành thành viên xác nhận hoặc đồng ý với viết tắt của 入聲 入声[ru4 sheng1]

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhập
Quảng Đôngjap6
Mân Namjip8
Nhật BảnIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨˋ
Hán ngữ Trung cổnjip
Baxter-Sagartn[u]p
Hán ngữ Thượng cổn[u]p
Phản thiết日執切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vào, đối lại với chữ {xuất} [出] ra. Dùng vào, buộc vào. Như {nhập thủ} [入手], {cố nhập} [故入] buộc tội vào, {sát nhập} [詧入] thu nộp vào. Đem chỗ nọ nộp cho chỗ kia. Được, khoảng tiền thu vào gọi là {nhập khoản} [入款]. Hợp. Như {nhập điệu} [入調] hợp điệu, {nhập cách} [入格] hợp cách. Ti…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhạp tạp nhạp [Eng: miscellaneous]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhập Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhép Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhép Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 發生性關係。《水滸傳》第五一回:「那婆婆那裡有好氣,便指著罵道:『你這……亂人入的賤母狗!做什麼倒罵我!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 入 (象形。甲骨文字形,象个尖头器具,尖头器具容易进入。本义进来,进去) 同本义 入,内也。--《说文》 他人入室。--《诗·唐风·山有枢》 就不欲入。--《庄子·人间世》 有蛇自泉宫出,入于国。--《左传·文公十六年》 君为我呼入,吾得兄事之。--《史记·项羽本纪》 鲁有执长竿入城门者。--三国魏·邯郸淳《笑林》 又如入门问讳(到别人家里,先需了解人家先祖名讳,以便谈话);入对(进宫回答皇帝的问题);入览(看到);入迁(从外地迁到京城做官);入学(童生考取秀才);入山;入口;入帘( 科举时期,考官进场阅卷 入rù ⒈进,收进,从外面进到里面,跟"出"相…

Eng

  • CC-CEDICT to enter; to go into|to join; to become a member of|(bound form) to conform to (as in 入時|入时[ru4 shi2])|abbr. for 入聲|入声[ru4 sheng1]|(on product packaging, after {number n} + {classifier}) containing (n pieces) (from Japanese 入 iri)

ja

  • JMdict counter for soakings (of fabric in a dye)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】人執切【集韻】【韻會】日汁切【正韻】日執切,𠀤任入聲。【說文】內也。【玉篇】進也。【禮·少儀】事君,量而後入。【檀弓】孟獻子𧝓比御而不入。【註】言雖比次婦人之當御者,猶不入寢也。又【春秋·隱二年】莒人入向。【定六年】於越入吳。【傳】造其國都曰入,弗地曰入。【註】謂勝其國邑,不有其地也。入者,逆而不順,非王命而入人國也。又【廣韻】納也,得也。又【增韻】沒也。又【楞嚴經】六入謂六塵,卽眼入色,耳入聲也。又【敎坊記】每日常在天子左右爲長入。 考證:〔【檀弓】孟子𧝓比御而不入。〕 謹照原書孟子改爲孟獻子。

Thuyết Văn

內也。 象從上俱下也。 凡入之屬皆从入。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

自外而中也。 上下者、外中之象。人汁切。七部。

【善】 (thiện ⟨thiến⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư