入聲

rù shēng nhập thanh

Hán Việt: nhập thanh · Pinyin: rù shēng

Tổng quan

thanh nhập | thanh có phụ âm cuối | một trong bốn thanh của Trung Quốc thời Trung cổ

Cấu tạo: (nhập) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh nhập | thanh có phụ âm cuối | một trong bốn thanh của Trung Quốc thời Trung cổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種漢語調類。聲調短促而急。現國音中已無入聲,入聲字分別歸入陰平、陽平、上聲、去聲四聲之中。如:「屋」、「竹」、「谷」、「玉」等字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古汉语四声之一。普通话没有入声,有些方言有入声。入声字一般比较短促,有时还带有辅音韵尾。

Eng

  • CC-CEDICT entering tone|checked tone|one of the four tones of Middle Chinese
  • Cihui entering tone; checked tone; one of the four tones of Middle Chinese

ja

  • JMdict entering tone (in Chinese)