入粟

rù sù nhập túc

Hán Việt: nhập túc · Pinyin: rù sù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (túc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓纳粟于官府,用以买官或赎罪; 指交纳一定数额的金钱捐取功名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓纳粟于官府,用以买官或赎罪。 2.指交纳一定数额的金钱捐取功名。