入鈸
nhập bạt
Hán Việt: nhập bạt · Pinyin: rù bó
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娼家隐语称入门﹑出门为"入跋"﹑"出跋"。跋,改作"钹",意谓与和尚有关。
- Tân Hoa Tự Điển 1.娼家隐语称入门﹑出门为"入跋"﹑"出跋"。跋,改作"钹",意谓与和尚有关。
Hán Việt: nhập bạt · Pinyin: rù bó