入閣

rù gé nhập các

Hán Việt: nhập các · Pinyin: rù gé

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (các)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊制,大學士赴內閣參預機密,稱為「入閣」。 2.今指被行政院長挑選為部長,稱為「入閣」。如:「王委員表現良好,被選入閣的機率很高。」

Eng

  • Cihui 入閣 rùgé v.o. 1. <trad.> join the imperial cabinet 2. be appointed a minister

ja

  • JMdict joining the cabinet