內傳
nội truyện
Hán Việt: nội truyện · Pinyin: nèi zhuàn
Tổng quan
tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn | sách chú giải kinh điển (cổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn | sách chú giải kinh điển (cổ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古人專門解釋經義的書,與廣引事例、推廣本義的外傳相對。如《左傳》為《春秋》的內傳。 2.一種傳記。以記述遺聞逸事為主。如《隋書經籍志》有《漢武內傳》三卷。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代经学家称专主解释经义的书为内传,与广引事例﹑推演本义的外传相对。如《汉书.艺文志》有《韩内传》四卷,为汉韩婴解《诗》之作,今佚。又《左传》被称为《春秋》的内传; 传记的一种。以传主遗闻逸事的记述为主。如《隋书.经籍志二》有《汉武内传》﹑《关令内传》﹑《南岳夫人内传》等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代经学家称专主解释经义的书为内传,与广引事例﹑推演本义的外传相对。如《汉书.艺文志》有《韩内传》四卷,为汉韩婴解《诗》之作,今佚。又《左传》被称为《春秋》的内传。 2.传记的一种。以传主遗闻逸事的记述为主。如《隋书.经籍志二》有《汉武内传》﹑《关令内传》﹑《南岳夫人内传》等。
Eng
- CC-CEDICT biography recounting apocryphal anecdotes and rumors|(old) book of exegesis of a classic
- Cihui 內傳 èizhuàn* n. intimate biography