nội

Hán Việt: nội · Pinyin:

Tổng quan

bên trong nội bộ trong nội địa

內亂 · 內人 · 內佛 · 內侍 · 內供 · 內債 · 內典 · 內凡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnội
Quảng Đôngnaap6
Mân Namlāi
Nhật BảnUCHI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnuaih
Baxter-Sagartnˤ[u]p
Hán ngữ Thượng cổnˤ[u]p
Phản thiết奴荅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ở trong, đối với chữ {ngoại} [外] ngoài. Cung cấm, nhà vua gọi là {đại nội} [大內]. Vợ. Như {nội tử} [內子], {nội nhân} [內人], {tiện nội} [賤內]đều là tiếng mình tự gọi vợ mình khi đối với người họ hàng về bên nhà vợ gọi là {nội thân} [內親], anh em vợ gọi là {nội huynh đệ} [內兄第], v.v. Một…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 接納、收容。通「納」。《孟子.公孫丑上》:「非所以內交於孺子之父母也,非所以要譽於鄉黨朋友也。」《荀子.富國》:「婚姻娉內,送逆無禮。」《史記.卷八四.屈原賈生列傳.屈原》:「懷王怒,不聽,亡走趙,趙不內,復之秦,竟死於秦而歸葬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 內nèi1.同"内"。

Eng

  • CC-CEDICT inside|inner|internal|within|interior

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𡗠【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤奴對切,餒去聲。【說文】入也,从冂入,自外而入也。【玉篇】裏也。【增韻】中也。【易·坤卦】君子敬以直內,義以方外。又【前漢·鼂錯傳】先爲築室家,有一堂二內。【註】二房也。【韻會】房室曰內,天子宮禁曰內。漢制,天子內中曰行,內猶禁中也。唐有三內,皇城在長安西北隅,曰西內。東內曰大明宮,在西內之東。南內曰興慶宮,在東內之南。又五內,五中也。【魏志·王浚傳註】聞命驚愕,五內失守。又職內,官名。【周禮·天官註】職內,主人也。若今之泉所入,謂之少內。又河內,地名。【周禮·夏官·職方氏】河內曰冀州,其山鎭曰霍山。又【集韻】【正韻】𠀤儒稅切。同汭,水相入也。或省文作內。又【正韻】同枘。【周禮·冬官考工記註】調其鑿,內而合之。又【正韻】奴荅切。同納。【孟子】若已推而內之溝中。 考證:〔【周禮·夏官·職方氏】河內曰冀北。〕 謹照原文冀北改冀州。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 内 · 𡗠 · 内 · 内 · 内