內學

nèi xué nội học

Hán Việt: nội học · Pinyin: nèi xué

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nội học (術語)謂佛學也。宋書新經勝鬘經。尤見重內學。嚴維詩曰:「內學似支郎。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.讖緯之學。《後漢書.卷八二.方術傳.序》:「自是習為內學,尚奇文,貴異數,不乏於時矣!」 2.佛學。《陳書.卷三○.傅縡傳》:「三論之興,為日久矣。龍樹創其源,除內學之偏見;提婆揚其旨,蕩外道之邪執。」

Eng

  • Cihui 內學 èixué n. Buddhism