兩兩
lưỡng lưỡng
Hán Việt: lưỡng lưỡng · Pinyin: liǎng liǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩個為一組,即成雙。如:「兩兩相對」。唐.李商隱〈促漏〉詩:「南塘漸暖蒲堪結,兩兩鴛鴦護水紋。」《初刻拍案驚奇》卷七:「兩人見他說得沒頭腦,兩兩相看,不解其意。」
Eng
- Cihui 兩兩 iǎngliǎng adv. in twos