兩
lưỡng
Hán Việt: lưỡng · Pinyin: liǎng
Tổng quan
lưỡng lưỡng lự [Eng: two, both, pair, couple
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liǎng |
|---|---|
| Hán Việt | lưỡng |
| Quảng Đông | loeng2 |
| Mân Nam | lióng |
| Nhật Bản | FUTATSU |
| Hàn Quốc | 량 |
| Chú âm | ㄌㄧㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liangh |
| Baxter-Sagart | p.raŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | p.raŋʔ |
| Phản thiết | 力仗切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hai, đôi. Một âm là {lạng}. Cỗ xe. Một đôi giầy cũng gọi là {nhất lạng} [一兩]. Lạng, cân ta, mười đồng cân gọi là một lạng, mười sáu lạng là một cân. Dị dạng của chữ [两].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lạng nửa cân tám lạng [Eng: half kg and eight tael]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞:(1)計算重量的單位。公制一兩等於十分之一公斤;一臺兩等於十六分之一臺斤。(2)計算車輛的單位。通「輛」。《書經.牧誓.序》:「戎車三百兩。」 2.數目字,表一對、一雙之意。如:「兩本書」、「兩姊妹」。唐.李白〈長干行〉二首之一:「同居長干里,兩小無嫌猜。」 [副] 雙方、彼此。如:「兩敗俱傷」、「模棱兩可」。《三國志.卷一○.魏書.荀攸傳》:「今兄弟遘惡,此勢不兩全。」 [形] 幾、若干,表約略之詞。如:「兩下子」、「過兩天再看看!」
Eng
- CC-CEDICT two|both|some|a few|tael, unit of weight equal to 50 grams (modern) or 1⁄16 of a catty 斤[jin1] (old)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㒳【唐韻】【正韻】良獎切【集韻】【韻會】里養切,𠀤良上聲。【說文】再也。【易·繫辭】兼三才而兩之。又【玉篇】匹耦也。【周禮·天官·大宰之職】以九兩繫邦國之民。【註】兩猶耦也,所以協耦萬民,聯繫不散,有九事也。又【韻會】匹也。【左傳·閔二年】重錦三十兩。【註】三十匹也。又車數曰兩。【後漢·吳祐傳】載之兼兩。【註】車有兩輪,故稱兩。又【玉篇】二十四銖爲兩。又【雞林類事】四十曰麻兩。又【史記·平準書】更鑄四銖錢,其文爲半兩。又【南史·齊和帝紀】百姓及朝士皆以方帛塡胸,名曰假兩。又【唐韻】【集韻】【韻會】力讓切【正韻】力仗切,𠀤良去聲【詩·召南】百兩御之。
Thuyết Văn
二十四銖爲一兩。 从一㒳。 㒳、 平分也。 㒳亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
一字衍。禾部曰。十二粟爲一分。十二分爲一銖。律曆志曰。衡權本起於黃鍾之重。一龠容千二百黍。重十二銖。兩之爲兩。二十四銖爲兩。按兩者、㒳黃鍾之重。故从㒳也。 會意。 逗。 㒳小徐作兩。誤。今正。也字今增。此說从㒳之意。 良奬切。十部。
【兩】(lưỡng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 一㒳 (nhất + lưỡng) | Thanh phù (聲符): 也。㒳亦 (dã) Phiên thiết: 良奬切 → lương + tưởng Nghĩa: 二十四銖爲一兩。 từ 一㒳。㒳、平分 vậy。㒳 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 刄 · 両 · 两 · 㒳 · 𢎏 · 𭃂 · 𮦆 · 両 · 两 · 刄 · 两 · 両