兩歧
lưỡng kì
Hán Việt: lưỡng kì · Pinyin: liǎng qí
Tổng quan
không thống nhất: không nhất trí
Nghĩa
Việt
- Cihui không thống nhất: không nhất trí
- Cihui không thống nhất; không nhất trí (ý kiến, phương pháp)。(兩種意見、方法)不統一。 辦法應該劃一,不能兩歧。 phương pháp nên nhất trí với nhau, không thể mâu thuẫn được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由一分為二。《後漢書.卷三一.郭杜孔張廉王蘇羊賈陸列傳.張堪》:「百姓歌曰:『桑無附枝,麥穗兩歧。張君為政,樂不可支。』」 2.兩種意見不統一。《宋史.卷三四四.列傳.王覿》:「若悉考同異,深究嫌疑,則兩歧遂分,黨論滋熾。」
Eng
- Cihui 兩歧 iǎngqí v.p. <wr.> 1. be different (of views/opinions/etc.) 2. be inconsistent; not tally (of two things)