公公
công công
Hán Việt: công công · Pinyin: gōng gong
Tổng quan
bố chồng | cha chồng | ông | ông cụ | (cách gọi cũ cho thái giám)
Nghĩa
Việt
- Cihui bố chồng | cha chồng | ông | ông cụ | (cách gọi cũ cho thái giám)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱祖父或外祖父。《初刻拍案驚奇》卷三二:「問鐵生道:『你上代有個繡衣公麼?』鐵生道:『就是吾家公公。』」 2.丈夫的父親。明.高明《汲古閣本琵琶記》第二三齣:「奴家自從婆婆死後,萬千狼狽,誰知公公病又將危。」 3.對老年人的敬稱。明.高明《汲古閣本琵琶記》第四齣:「謝得公公意甚美,凡事仗托扶持。」 4.舊時稱宦官為公公。《儒林外史》第三九回:「馬老太爺是司禮監老公公的侄兒,現今內裡傳出信來,務必要找尋屍首。」 5.太師。《三國演義》第八回:「老夫不敢有違,隨引貂蟬出拜公公。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丈夫的父亲; 〈方〉祖父; 〈方〉外祖父; 尊称年老的男子刘~ㄧ老~; 对太监的称呼(多见于早期白话)。
- Tân Hoa Tự Điển ①丈夫的父亲。②〈方〉祖父。③〈方〉外祖父。④尊称年老的男子刘~ㄧ老~。⑤对太监的称呼(多见于早期白话)。
Eng
- CC-CEDICT husband's father; father-in-law|grandpa; grandad|(old) form of address for a eunuch
- Cihui husband's father; father-in-law; grandpa; grandad; (old) form of address for a eunuch