公
côngNôm công
Hán Việt: công · Pinyin: gōng · Nôm: công
Tổng quan
Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình [公平] không nghiêng về bên nào, công chính [公正] thẳng thắn không thiên lệch, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōng |
|---|---|
| Hán Việt | công |
| Âm Nôm | công |
| Quảng Đông | gung1 |
| Mân Nam | kang |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kung |
| Baxter-Sagart | C.qˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qˤoŋ |
| Phản thiết | 姑黃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình [公平] không nghiêng về bên nào, công chính [公正] thẳng thắn không thiên lệch, v.v. Chung, sự gì do mọi người cùng đồng ý gọi là công. Như công cử [公舉] do đám đông đưa lên, dân chúng cử lên, công nhận [公認] mọi người đều cho là đúng, v.v. Cùng chung. Như công chư đồng hiếu [公著同好] để đời cùng thích chung. Của chung. Như công sở [公所] sở công, công sản [公產] của chung, v.v. Việc quan. Như công khoản [公款] khoản công, công sự [公事] việc công. Quan công. Ngày xưa đặt quan Thái Sư [太師], Thái Phó [太傅], Thái Bảo [太保] là tam công [三公]. Tước Công, tước to nhất…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) công công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công [Eng: police; fair; princess; fruitless; to carry somebody in triumph; to notarize, public funds; public law]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có người hăm hở sự công
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: công Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: công Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: công Xuất hiện 69 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.平分。《說文解字.八部》:「公,平分也。」 2.使多數人得知或分享。如:「公諸世人」、「公諸同好」。 [名] 1.一種古代的爵位,位居五等之首。《禮記.王制》:「王者之制祿爵,公、侯、伯、子、男凡五等。」 2.稱謂:(1)對祖父的稱呼。如:「外公」。(2)對年長或有地位者的尊稱。如:「主公」、「老公公」。(3)婦人稱丈夫的父親為「公」。如:「公公」、「公婆」。 3.對同輩的敬稱。《史記.卷七六.平原君傳》:「公等錄錄,所謂因人成事者也。」 4.平正無私。如:「因公忘私」。《書經.周官》:「以公滅私,民其允懷。」《韓非子.五蠹》:「自環者謂之私,背私者謂之公。」 5.有關眾人的事物。如:「辦公」。 6.姓。如漢代有公儉。 [形] 1.屬於大眾的。如:「公費」、「公物」、「公筷」、「公海」。 2.雄性的。如:「公雞」。 [副] 1.不掩飾、不隱藏的。如:「公然」。《隋書.卷七○.楊玄感傳》:「朋黨相扇,貨賄公行。」 2.國家負責的。如:「公營」、「公告地價」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公〈形〉 (会意。小篆字形,上面是八”,表示相背,下面是厶”(私”的本字)∠起来表示与私相背”,即公正无私”的意思。本义公正,无私) 同本义 公,平分也。--《说文》 背厶谓之公,或说,分其厶以与人为公。--《韩非子·五蠹》 公之为言公正无私也。--《春秋·元命苞》 兼覆无私谓之公。--《贾子·道术》 举公义,辟私怨。╠《墨子·尚贤上》 屈平疾王听之不聪也,谗谄之蔽明也,邪曲之害公也,方正之不容也。--《史记·屈原贾生列传》 又如公气(正大,公正); 公素(公正质朴); 公洁(公正廉洁); 公慎(公正谨慎); 公诚( 公gōng ⒈国家的或集体的,跟"私"相对~文。~款。~粮。~而忘私。立党为~。爱护~共财产。 ⒉正直,合理~事~办。~正无私。买卖~平。 ⒊共同的,大家认可的,大家适用的~约。~认。~海。 ⒋能普遍用于同类事物的~式。 ⒌让大家知道~布账目。可以~开。发布~报。 ⒍雄性的~牛。 ⒎称祖辈或年老的男人大~。外~。老~ ~。 ⒏丈夫的父亲赡养~婆。 ⒐对男子的尊称诸~。 ⒑〈古〉五等爵位(~侯伯子男)的第一等。 ⒒公制的计量单位和历法~斤。~里。~尺。~历。~元。 ⒓ ⒔ ⒕ ⒖ ⒗
Eng
- CC-CEDICT public, collectively owned, common, international (e.g. high seas, metric system, calendar), make public, fair, just, Duke, highest of five orders of nobility 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4], honorable (gentlemen), father-in-law, male (animal)
- JMdict official
- JMdict governmental
- JMdict formal
- JMdict public (use, matter, forum, etc.)
- JMdict common
- JMdict public affair
- JMdict government matter
- JMdict the state
- JMdict the government
- JMdict the public
ja
- JMdict 公(おおやけ)
- JMdict 公(こう)
other
- Nguồn khác Tên chim. 𪀄公及鳳凰佐浪 Chim công cắp phượng hoáng tả rằng (Th.N.Q.) (Chim công cùng phượng hoàng đều bỏ tổ). Chim tiếng Việt là nổc tiếng Tày
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㒶【唐韻】【正韻】古紅切【集韻】【韻會】沽紅切,𠀤音工。【說文】平分也。从八从厶。八,猶背也。厶音私。【韓非曰】自營爲厶,背厶爲公。【徐曰】會意。【爾雅·釋言】無私也。【書·周官】以公滅私,民其允懷。又【玉篇】方平也,正也,通也。又【禮·禮運】大道之行,天下爲公。【註】公猶共也。又爵名,五等之首曰公。【書·微子之命】庸建爾于上公。又三公官名。【韻會】周太師,太傅,太保爲三公。漢末大司馬,大司徒,大司空爲三公。東漢太尉,司徒,司空爲三公。又官所曰公。【詩·召南】退食自公。又父曰公。【列子·黃帝篇】家公執席。【前漢·郊祀志】天子爲天下父,故曰鉅公。又婦謂舅曰公。【前漢·賈誼策】與公倂倨。又尊稱曰公。【賈誼策】此六七公皆亡恙。又相呼曰公。【史記·毛遂傳】公等碌碌。又事也。【詩·召南】夙夜在公。【註】夙夜在視濯垢饎爨之事。又星名。【隋書·天文志】七公七星,在招搖東,天之相也。又姓。【韻會】漢有公儉。又諡法,立志及衆曰公。又與功通。【詩·小雅】以奏膚公。【大雅】王公伊濯。又【集韻】諸容切,音鐘。同妐。夫之兄爲兄妐。一曰關中呼夫之父曰妐。或省作公。通作鍾。又【韻補】叶姑黃切,音光。【東方朔·七諫】邪說飾而多曲兮,正法弧而不公。直士隱而避匿兮,讒諛登乎明堂。
Thuyết Văn
平分也。从八厶。 八猶背也。 韓非曰。背厶爲公。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
八厶、背私也。今本从八从厶。凡此等从字皆淺人所增。 鄭注堯典分北三苗云。北猶別也。證以韋昭吳語注云。北古之背字。然則許鄭之語正互相發明。分別之乃相僢背。其義相因相足。故許不云八、背也。而云猶背。鄭不云北、別也。而云猶別。凡古訓故之言猶者視此。古紅切。九部。 五蠹篇。倉頡之作書也。自環者謂之私。背私者謂之公。自環爲厶、六書之指事也。八厶爲公、六書之會意也。
【公】 (công) Lục thư: Chỉ sự Cấu trúc: Chỉ sự — Từ: 八厶 (bát khư) Phiên thiết: Cổ hồng thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) phân (Chia.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㒶 · 㕣 · 𠈂