公學

gōng xué công học

Hán Việt: công học · Pinyin: gōng xué

Tổng quan

trường độc lập thu học phí danh giá ở Anh hoặc Wales (ví dụ: Eton College)

Cấu tạo: (công) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường độc lập thu học phí danh giá ở Anh hoặc Wales (ví dụ: Eton College)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 英国为贵族和资产阶级子女特别开设的私立寄宿中学。始于14世纪。经费主要来自私人捐款。只招收其预备学校学生。在英国学制中占特殊地位,学习年限为六年。学习内容以希腊文、拉丁文和人文科学为主,着重培养绅士风度。第二次世界大战后自然科学和数学的比重略有增加。著名的有温彻斯特、伊顿、哈罗等公学。

Eng

  • CC-CEDICT elite fee-charging independent school in England or Wales (e.g. Eton College)
  • Cihui 公學 gōngxué n. public school

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

私塾