公社

gōng shè công xã

Hán Việt: công xã · Pinyin: gōng shè

Tổng quan

công xã ơi làm việc chung, do một cơ quan đoàn thể tự trị, hoặc do chính phủ lập ra. công xã công xã ☆Nơi làm việc chung, do một cơ quan đoàn thể tự trị, hoặc do chính phủ lập ra.

Cấu tạo: (công) + (xã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công xã ơi làm việc chung, do một cơ quan đoàn thể tự trị, hoặc do chính phủ lập ra. công xã công xã ☆Nơi làm việc chung, do một cơ quan đoàn thể tự trị, hoặc do chính phủ lập ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古制二十五家為社,稱為「公社」。 2.古代祭祀的處所。《禮記.月令》:「天子乃祈來年于天宗,大割祠于公社及門閭。」 3.自治團體的政治機關,或其統治區域。 4.法國、比利時等國地方政府的最小行政區。 5.法國的革命政府。 6.自治生產社區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原始社会中,人们共同生产、共同消费的一种结合形式,如氏族公社等。在阶级社会中也保持了很长一个时期;欧洲历史上的城市自治机关,如法国、意大利等国早期的公社。它是资产阶级政权的初级形式;无产阶级政权的一种形式,如法国1871年的巴黎公社,我国1927年的广州公社;特指人民公社。

Eng

  • CC-CEDICT commune
  • Cihui commune

ja

  • JMdict public corporation