公證
công chứng
Hán Việt: công chứng · Pinyin: gōng zhèng
Tổng quan
công chứng; xác nhận; chứng nhận; chứng thực
法院或被授以权力的机关对于民事上权利义务关系所做的证明,如对合同、遗嘱等都可进行公证。
指公證人或特定機關依《公證法》及其他法律之規定,就法律行為及其他關於私權之事實,所做的證明。如買賣、租賃和贈與等契約之公證。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 公證 gōngzhèng n./v. 1. notarization
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指公證人或特定機關依《公證法》及其他法律之規定,就法律行為及其他關於私權之事實,所做的證明。如買賣、租賃和贈與等契約之公證。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法院或被授以权力的机关对于民事上权利义务关系所做的证明,如对合同、遗嘱等都可进行公证。
- Kaggle Zh-Vi notarization
Eng
- Cihui notarization; notarized; acknowledgement
Đức
- Handedict beglaubigen
other
- Nguồn khác Bằng cớ chung mà ai cũng phải nhìn nhận
- Nguồn khác Lấy cái lẽ phải chung mà đứng ra làm chứng về việc gì