公證

gōng zhèng công chứng

Hán Việt: công chứng · Pinyin: gōng zhèng

Tổng quan

công chứng | được công chứng | xác nhận ằng cớ chung mà ai cũng phải nhìn nhận — Lấy cái lẽ phải chung mà đứng ra làm chứng về việc gì. công chứng công chứng ☆Bằng cớ chung mà ai cũng phải nhìn nhận — Lấy cái lẽ phải chung mà đứng ra làm chứng về việc gì. công chứng; xác nhận; chứng nhận; chứng thực。法院或被授以權力的機關對於民事上權利義務關係所做的證明,如對合同、遺囑等都可進行公證。

Cấu tạo: (công) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công chứng công chứng ☆Bằng cớ chung mà ai cũng phải nhìn nhận — Lấy cái lẽ phải chung mà đứng ra làm chứng về việc gì.
  • Cihui công chứng | được công chứng | xác nhận ằng cớ chung mà ai cũng phải nhìn nhận — Lấy cái lẽ phải chung mà đứng ra làm chứng về việc gì. công chứng công chứng ☆Bằng cớ chung mà ai cũng phải nhìn nhận — Lấy cái lẽ phải chung mà đứng ra làm chứng về việc gì. công chứng; xác nhận;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指公證人或特定機關依《公證法》及其他法律之規定,就法律行為及其他關於私權之事實,所做的證明。如買賣、租賃和贈與等契約之公證。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法院或被授以权力的机关对于民事上权利义务关系所做的证明,如对合同、遗嘱等都可进行公证。

Eng

  • CC-CEDICT notarization|notarized|acknowledgement
  • Cihui notarization; notarized; acknowledgement