公車

gōng chē công xa

Hán Việt: công xa · Pinyin: gōng chē

Tổng quan

xe buýt | viết tắt của 公共汽車|公共汽车 | xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.) | viết tắt của 公務用車|公务用车 ái xe của quốc gia, cấp cho các viên chức để lo việc chung. công xa công xa ☆Cái xe của quốc gia, cấp cho các viên chức để lo việc chung. 1. xe hơi công cộng; xe buýt công cộng。公共汽車。 2. xe nhà nước; xe cơ quan; xe công。公家的車輛。

Cấu tạo: (công) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công xa công xa ☆Cái xe của quốc gia, cấp cho các viên chức để lo việc chung.
  • Cihui xe buýt | viết tắt của 公共汽車|公共汽车 | xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.) | viết tắt của 公務用車|公务用车 ái xe của quốc gia, cấp cho các viên chức để lo việc chung. công xa công xa ☆Cái xe của quốc gia, cấp cho các viên chức để lo việc chu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵車。《詩經.魯頌.閟宮》:「公車千乘,朱英綠縢,二矛重弓。」 2.官車。《周禮.春官.巾車》:「巾車掌公車之政令,辨其用與其旗物,而等敘之,以治其出入。」 3.漢代的官署名稱。掌管徵召,及受章奏,亦上書者所詣;清舉人入京會試叫上公車,就是依此而來。《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「買臣到西京上書,待詔公車。」 4.複姓。如秦公子鍼字伯車,後世別為公車氏。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 公共汽車的縮稱。參見「公共汽車」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君主的兵车; 官车; 汉代官署名。为卫尉的下属机构﹐设公车令﹐掌管宫殿司马门的警卫。天下上事及征召等事宜﹐经由此处受理◇以指此类官署; 汉代以公家车马递送应征的人﹐后因以"公车"为举人应试的代称; 借指应试的举子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.君主的兵车。 2.官车。 3.汉代官署名。为卫尉的下属机构﹐设公车令﹐掌管宫殿司马门的警卫。天下上事及征召等事宜﹐经由此处受理◇以指此类官署。 4.汉代以公家车马递送应征的人﹐后因以"公车"为举人应试的代称。 5.借指应试的举子。

Eng

  • CC-CEDICT bus|abbr. for 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]|car belonging to an organization and used by its members (government car, police car, company car etc)|abbr. for 公務用車|公务用车[gong1 wu4 yong4 che1]
  • Cihui bus; abbr. for 公共汽車|公共汽车; car belonging to an organization and used by its members (government car, police car, company car etc); abbr. for 公務用車|公务用车