兮兮

xī xīhề hề

Hán Việt: hề hề · Pinyin: xī xī

Tổng quan

(trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神經兮兮

新华 · Tân Hoa Đại lục

后缀,用在某些词的后面,表示状态:脏~, 可怜~, 神经~。

Cấu tạo: 兮 (hề) + 兮 (hề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 神经兮兮, 髒兮兮
  • Cihui 脏兮兮, 可憐兮兮
  • Cihui 可怜兮兮, và 慘兮兮
  • Cihui 惨兮兮)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后缀,用在某些词的后面,表示状态:脏~, 可怜~, 神经~。

Eng

  • Cihui (particle used to exaggerate certain adjectives, in particular 神經兮兮; 神经兮兮, 髒兮兮; 脏兮兮, 可憐兮兮; 可怜兮兮, and 慘兮兮; 惨兮兮)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兮甲盘 · 兮甲盤