hề

Hán Việt: hề · Pinyin:

Tổng quan

(trợ từ trong tiếng Trung cổ, tương tự như 啊)

兮兮 · 脏兮兮 · 可怜兮兮 · 惨兮兮地 · 長夜漫兮 · 兮甲盘 · 兮甲盤 · 倩兮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthề
Quảng Đônghaai4
Mân Name5
Nhật BảnNO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổghe
Baxter-Sagartgˤe
Hán ngữ Thượng cổgˤe
Phản thiết胡雞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vậy, chữ, lời trợ ngữ trong bài hát.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hề Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hề Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 用於句中或句末,相當於「啊」:(1)表示感嘆的語氣。《詩經.唐風.綢繆》:「子兮子兮,如此良人何?」《史記.卷七.項羽本紀》:「力拔山兮氣蓋世,時不利兮騅不逝。」(2)表示贊嘆、肯定的語氣。《詩經.鄭風.羔裘》:「彼其之子,邦之彥兮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兮 啊 葛之覃兮,施于中谷。--《诗·周南·葛覃》 兮xī文言助词,相当于现代汉语的"啊"、"呀"缘天梯~北上。登太乙~ 玉台。

Eng

  • CC-CEDICT (particle in old Chinese similar to 啊)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】胡雞切【集韻】【韻會】【正韻】弦雞切,𠀤音奚。【說文】語有所稽也。从丂八,象氣越丂也。【徐曰】爲有稽考,未便言之。言兮則語當駐,駐則氣越丂也。【增韻】歌辭也。又通作猗。【書·秦誓】斷斷猗,大學引作兮。【莊子·大宗師】我猶爲人猗。又與侯通。【史記·樂書】高祖過沛,詩三侯之章。【註】索隱曰:沛詩有三兮,故曰三侯,卽大風歌。【韻會】歐陽氏曰:俗作〈丷下丅〉。

Thuyết Văn

語所稽也。 从丂八。象气越亏也。 凡兮之屬皆从兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

兮稽㬪韵。稽部曰。畱止也。語於此少駐也。此與哉言之閒也相似。有假猗爲兮者。如詩河水淸且漣猗是也。 越亏皆揚也。八象气分而揚也。胡雞切。十六部。

【兮】 (hề) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 丂八 (khảo bát) + 兮 (hề (Vậy)) Phiên thiết: Hồ kê thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) sở (Xứ sở. Như {công sở}) kê (Xét. Như {kê cổ} [稽古) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠔃 · 𠔃