共許 cộng hứa Hán Việt: cộng hứa Tổng quan (術語)自他共許而同意也。論場之用語。因明大疏上本曰:「宗依必須共許,共許名為至極成就。」☸ Cấu tạo: 共 (cộng) + 许 (hứa)Hán Việtcộng hứaCấu tạo共 + 许 · cộng + hứa nghĩa thành phần: cộng + hứa Nghĩa ViệtCihui (術語)自他共許而同意也。論場之用語。因明大疏上本曰:「宗依必須共許,共許名為至極成就。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa共业 · 共乘 · 共事 · 共产 · 共享 · 共价 · 共作 · 共依