共许

cộng hứa

Hán Việt: cộng hứa

Tổng quan

cộng hứa (術語)自他共許而同意也。論場之用語。因明大疏上本曰:「宗依必須共許,共許名為至極成就。」☸

Cấu tạo: (cộng) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cộng hứa (術語)自他共許而同意也。論場之用語。因明大疏上本曰:「宗依必須共許,共許名為至極成就。」☸