關愛

guān ài quan ái

Hán Việt: quan ái · Pinyin: guān ài

Tổng quan

thể hiện quan tâm và chăm sóc

Cấu tạo: (quan) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện quan tâm và chăm sóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關切垂愛。如:「王老先生對晚輩一向關愛備至。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关怀爱护:~他人。

Eng

  • CC-CEDICT to show concern and care for
  • Cihui to show concern and care for