興學

xīng xué hưng học

Hán Việt: hưng học · Pinyin: xīng xué

Tổng quan

thiết lập trường học | nâng cao tiêu chuẩn giáo dục

Cấu tạo: (hưng) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết lập trường học | nâng cao tiêu chuẩn giáo dục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興辦學校,提振教育。如:「他為地方出錢出力興學,希望能提升民眾素質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴办学校。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兴办学校。

Eng

  • CC-CEDICT to establish schools|to raise the standard of education
  • Cihui to establish schools; to raise the standard of education