xīng hưng

Hán Việt: hưng · Pinyin: xīng

Tổng quan

họ [Xing1] trỗi dậy phát triển thịnh hành bắt đầu khích lệ ngủ dậy (thường dùng trong câu phủ định) cho phép hoặc đồng ý (tiếng địa phương) có lẽ (tiếng địa phương) cảm giác hoặc khao khát làm gì đó hứng thú với điều gì phấn khích

興世 · 興亡 · 興修 · 興儔 · 興兵 · 興古 · 興嘆 · 興國

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīng
Hán Việthưng
Quảng Đônghing1
Mân Namhing
Nhật BảnOKORU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổhing
Baxter-Sagartqʰ(r)əŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰ(r)əŋ
Phản thiết許刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dậy. Như {túc hưng dạ mị} [夙興夜寐] thức khuya dậy sớm. Thịnh. Như {trung hưng} [中興] giữa quãng lại thịnh, một nhà hay một nước trải qua một hồi suy lại có một hồi thịnh nữa gọi là {trung hưng}. {Hưng vượng} [興旺] thịnh vượng. Nổi lên, làm lên. Như {đại hưng thổ mộc} [大興土木] nổi làm n…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hăng hăng máu, hung hăng [Eng: to have a flare-up of zeal, reckless]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hên Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.事情的發生或出現。如:「興起」。《呂氏春秋.孝行覽.義賞》:「姦偽賊亂貪戾之道興。」《史記.卷二四.樂書》:「而淫樂興焉。」 2.發動。如:「興師問罪」。《左傳.哀公二十六年》:「大尹興空澤之士千甲。」 3.創立、建造。如:「興辦」、「興建」、「興學」。唐.韓愈〈與孟尚書書〉:「及秦滅漢興且百年。」 4.流行、盛行。如:「現在時興健康食品。」《紅樓夢》第二七回:「然閨中更興這件風俗。」 5.起來、起身。《詩經.衛風.氓》:「夙興夜寐,靡有朝矣。」《論語.衛靈公》:「從者病,莫能興。」 [形] 昌盛。如:「興隆」、「興盛」。 [名] 姓。如漢代…

Eng

  • CC-CEDICT surname Xing
  • CC-CEDICT to rise|to flourish|to become popular|to start|to encourage|to get up|(often used in the negative) to permit or allow (dialect)|maybe (dialect)
  • CC-CEDICT feeling or desire to do sth|interest in sth|excitement

ja

  • JMdict interest|entertainment|pleasure|implicit comparison (style of the Shi Jing)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤虛陵切,音𨞾。【爾雅·釋言】興,起也。【詩·小雅】夙興夜寐。【禮·中庸】國有道,其言足以興。【註】興,謂起在位也。 又【廣韻】盛也。【詩·小雅】天保定爾,以莫不興。【箋】興,盛也。 又【五音集韻】舉也。【周禮·夏官·大司馬】進賢興功,以作邦國。【註】興,猶舉也。 又動也。【周禮·冬官考工記·弓人】下柎之功,末應將興。【註】興,猶動也。 又【詩·大雅】興迷亂于政。【箋】興,猶尊尚也。 又【周禮·地官·旅師】頒其興積。【註】縣官徵聚物曰興。今云軍興是也。又【司稼】平其興。【註】所徵賦。 又州名。【五音集韻】漢置武都郡,魏立東西州。梁爲興州,因武興山而名。 又縣名。【李顒·涉湖詩】旋經義興境。 又殿名。【張衡·西京賦】龍興含章。【註】龍興,殿名。 又姓。【姓譜】漢濟陰王,謁者興渠。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許應切,音嬹。【集韻】象也。 又【韻會】比興。【增韻】興,况意思也。【周禮·春官·大師】敎六詩,曰風曰賦曰比曰興曰雅曰頌。【詩詁】興者,感物而發,如倉庚于飛,熠燿其羽,昔我往矣,楊柳依依之類。 又【正韻】悅也。【禮·學記】不興其藝,不能樂學。【註】興之言喜也。【殷仲文詩】獨有淸秋日,能使高興盡。 又【正韻】許刃切,音釁。【禮·文王世子】旣興器用幣。【釋文】音同釁。 又【韻補】叶火宮切,音凶。【馬融·長笛賦】曲終闋盡,餘弦更興。繁手累發,密櫛𤴁重。重平聲。 又叶虛良切,音香。【徐幹·雜詩】沈隂增憂愁,憂愁爲誰興。念與君相別,乃在天一方。【潘乾𥓓】實天生德,有漢將興。子子孫孫,俾爾熾昌。 又叶丘侵切,音欽。【詩·大雅】殷商之旅,其會如林。矢于牧野,維予侯興。 考證:〔又【掌均】平其興。〕 謹按周禮無掌均之官,所引出地官司稼。掌均謹改司稼。

Thuyết Văn

起也。 从舁同。 同、 同力也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。盛也。舉也。善也。周禮六詩。曰比。曰興。興者託事於物。按古無平去之别也。 會意。 逗。此字補。 說從同之意。虛陵切。六部。

【興】 (hưng ⟨hứng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 舁同 (dư đồng) Phiên thiết: Hư lăng thiết Thượng tự: 虛 (hư) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khởi (Dậy) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㒷 · 𠎢 · 𢍯 · 𦥷 · 𨑁 · 兴 · 兴 · 㒷 · 兴