興

xīnghưngNôm hưng

Hán Việt: hưng · Pinyin: xīng · Nôm: hưng

Tổng quan

Dậy. Như túc hưng dạ mị [夙興夜寐] thức khuya dậy sớm

興世 · 興亡 · 興修 · 興儔 · 興兵 · 興古 · 興嘆 · 興國

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīng
Hán Việthưng
Âm Nômhăng
Quảng Đônghing1
Mân Namhing
Nhật BảnOKORU
Hàn Quốc흥
Chú âmㄒㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổhing
Baxter-Sagartqʰ(r)əŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰ(r)əŋ
Phản thiết許刃切
Thanh mẫu曉
Vận蒸
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dậy. Như túc hưng dạ mị [夙興夜寐] thức khuya dậy sớm. Thịnh. Như trung hưng [中興] giữa quãng lại thịnh, một nhà hay một nước trải qua một hồi suy lại có một hồi thịnh nữa gọi là trung hưng. Hưng vượng [興旺] thịnh vượng. Nổi lên, làm lên. Như đại hưng thổ mộc [大興土木] nổi làm nhiều việc xây đắp, làm nhiều nhà cửa. Dấy lên. Như dao trác phồn hưng [謠諑繁興] lời dèm pha dấy lên mãi. Cất lên. Một âm là hứng. Hứng, nhân nhìn cảnh vật cảm đến tính tình mà phát ra gọi là hứng. Như thấy cảnh nẩy ra lời thơ gọi là thi hứng [詩興]. Vui thích, ý tứ phát động sinh ra vui thích gọi là hứng. Như hứng trí [興致] hứng thú…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hứng 興 dt. cảm hứng. (Ngôn chí 4.7, 19.2)‖ (Thuật hứng 50.4, 61.2)‖ (Tự thán 84.4)‖ (Tích cảnh thi 206.2)‖ Mui thác trăng dương thế hứng, buồm nhân gió, mặc khi phiêu. (Tự thán 101.3)
  • Giản Dị Hán Nôm hên gặp hên [Eng: lucky]
  • Giản Dị Hán Nôm hứng hào hứng; hứng nước [Eng: to feel highly enthusiastic; to catch water]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hưng hưng thịnh, hưng vong; phục hưng [Eng: prosperous; to restore to former prosperity]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tuyên quang hưng hoá chư ty
  • Bảng Tra Chữ Nôm hăng hăng máu, hung hăng [Eng: to have a flare-up of zeal, reckless]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hên Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.事情的發生或出現。如:「興起」。《呂氏春秋.孝行覽.義賞》:「姦偽賊亂貪戾之道興。」《史記.卷二四.樂書》:「而淫樂興焉。」 2.發動。如:「興師問罪」。《左傳.哀公二十六年》:「大尹興空澤之士千甲。」 3.創立、建造。如:「興辦」、「興建」、「興學」。唐.韓愈〈與孟尚書書〉:「及秦滅漢興且百年。」 4.流行、盛行。如:「現在時興健康食品。」《紅樓夢》第二七回:「然閨中更興這件風俗。」 5.起來、起身。《詩經.衛風.氓》:「夙興夜寐,靡有朝矣。」《論語.衛靈公》:「從者病,莫能興。」 [形] 昌盛。如:「興隆」、「興盛」。 [名] 姓。如漢代有興渠。

Eng

  • CC-CEDICT surname Xing
  • CC-CEDICT to rise, to flourish, to become popular, to start, to encourage, to get up, (often used in the negative) to permit or allow (dialect), maybe (dialect)
  • CC-CEDICT feeling or desire to do sth, interest in sth, excitement
  • JMdict interest
  • JMdict entertainment
  • JMdict pleasure
  • JMdict implicit comparison (style of the Shi Jing)

ja

  • JMdict 興(きょう)

other

  • Nguồn khác Lâu. 域員󰋕千里興年 Vẳc viền phông xiên lý hâng niền (V.C.) (Hoa Phặc phiền nở thơm bay đi ngàn dặm đã lâu năm. 庒勿帝三代保興 Dẳng vượt đảy sam tởi bấu hâng (T.G.G.) Vừa mới phân chi dòng họ được ba thế hệ, không lâu. 縒𡊨押捌帝興𬀫 Sai đàn cáp pét đảy hâng vằn (C.D.) (Dây đàn xe bằng tám chỉ tơ được lâu bền) Hâng vằn là lâu ngày, cũng là bền lâu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤虛陵切,音𨞾。【爾雅·釋言】興,起也。【詩·小雅】夙興夜寐。【禮·中庸】國有道,其言足以興。【註】興,謂起在位也。 又【廣韻】盛也。【詩·小雅】天保定爾,以莫不興。【箋】興,盛也。 又【五音集韻】舉也。【周禮·夏官·大司馬】進賢興功,以作邦國。【註】興,猶舉也。 又動也。【周禮·冬官考工記·弓人】下柎之功,末應將興。【註】興,猶動也。 又【詩·大雅】興迷亂于政。【箋】興,猶尊尚也。 又【周禮·地官·旅師】頒其興積。【註】縣官徵聚物曰興。今云軍興是也。又【司稼】平其興。【註】所徵賦。 又州名。【五音集韻】漢置武都郡,魏立東西州。梁爲興州,因武興山而名。 又縣名。【李顒·涉湖詩】旋經義興境。 又殿名。【張衡·西京賦】龍興含章。【註】龍興,殿名。 又姓。【姓譜】漢濟陰王,謁者興渠。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許應切,音嬹。【集韻】象也。 又【韻會】比興。【增韻】興,况意思也。【周禮·春官·大師】敎六詩,曰風曰賦曰比曰興曰雅曰頌。【詩詁】興者,感物而發,如倉庚于飛,熠燿其羽,昔我往矣,楊柳依依之類。 又【正韻】悅也。【禮·學記】不興其藝,不能樂學。【註】興之言喜也。【殷仲文詩】獨有淸秋日,能使高興盡。 又【正韻】許刃切,音釁。【禮·文王世子】旣興器用幣。【釋文】音同釁。 又【韻補】叶火宮切,音凶。【馬融·長笛賦】曲終闋盡,餘弦更興。繁手累發,密櫛𤴁重。重平聲。 又叶虛良切,音香。【徐幹·雜詩】沈隂增憂愁,憂愁爲誰興。念與君相別,乃在天一方。【潘乾𥓓】實天生德,有漢將興。子子孫孫,俾爾熾昌。 又叶丘侵切,音欽。【詩·大雅】殷商之旅,其會如林。矢于牧野,維予侯興。 考證:〔又【掌均】平其興。〕 謹按周禮無掌均之官,所引出地官司稼。掌均謹改司稼。

Thuyết Văn

起也。 从舁同。 同、 同力也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。盛也。舉也。善也。周禮六詩。曰比。曰興。興者託事於物。按古無平去之别也。 會意。 逗。此字補。 說從同之意。虛陵切。六部。

【興】 (hưng ⟨hứng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 舁同 (dư đồng) Phiên thiết: Hư lăng thiết Thượng tự: 虛 (hư) , Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khởi (Dậy) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㒷 · 𠎢 · 𢍯 · 𦥷 · 𨑁 · 兴 · 兴 · 㒷 · 兴