兵符

bīng fú binh phù

Hán Việt: binh phù · Pinyin: bīng fú

Tổng quan

xem 虎符 ột loại sách dạy cách dùng binh — Việc làm tin trong việc chỉ huy quân đội. binh phù binh phù ☆Một loại sách dạy cách dùng binh — Việc làm tin trong việc chỉ huy quân đội. 1. binh phù (phù tiết để điều binh khiển tướng xưa) 。古代調兵遣將的符節。 2. binh thư。兵書。

Cấu tạo: (binh) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 虎符 ột loại sách dạy cách dùng binh — Việc làm tin trong việc chỉ huy quân đội. binh phù binh phù ☆Một loại sách dạy cách dùng binh — Việc làm tin trong việc chỉ huy quân đội. 1. binh phù (phù tiết để điều binh khiển tướng xưa) 。古代調兵遣將的符節。 2. binh thư。兵書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代武將發布命令的信符。《史記.卷七七.魏公子列傳》:「嬴聞晉鄙之兵符常在王臥內,而如姬最幸,出入王臥內,力能竊之。」《三國演義》第五回:「次日築臺三層,遍列五方旗幟,上建白旄黃鉞,兵符將印,請紹登壇。」 2.兵書。唐.岑參〈武威送劉單判官赴安西行營便呈高開府〉詩:「夫子佐戎幕,其鋒利如霜。中歲學兵符,不能守文章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代调兵遣将用的一种凭证; 借指兵权; 兵书﹐兵法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代调兵遣将用的一种凭证。 2.借指兵权。 3.兵书﹐兵法。

Eng

  • CC-CEDICT see 虎符[hu3 fu2]
  • Cihui 兵符 īngfú* n. <trad.> 1. tally issued as credentials by a ruler to military personnel M:²dào 2. a book or the art of war