典贴

điển thiếp

Hán Việt: điển thiếp

Tổng quan

em thân làm vật cầm thế, tức đi làm mướn cho người ta. điển thiếp điển thiếp ☆Đem thân làm vật cầm thế, tức đi làm mướn cho người ta.

Cấu tạo: (điển) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em thân làm vật cầm thế, tức đi làm mướn cho người ta. điển thiếp điển thiếp ☆Đem thân làm vật cầm thế, tức đi làm mướn cho người ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣身為奴僕。唐.韓愈〈應所在典貼良人男女等狀〉:「或因水旱不熟,或因公私債負,遂相典貼,漸以成風。」