diǎn điển

Hán Việt: điển · Pinyin: diǎn

Tổng quan

điếng đau điếng, chết điếng [Eng: stabbing pain, dumbfounded]

典借 · 典儀 · 典准 · 典刑 · 典制 · 典則 · 典卖 · 典喪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiǎn
Hán Việtđiển
Quảng Đôngdin2
Mân Namtián
Nhật BảnTEN
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổtenx
Baxter-Sagarttˤə[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổtˤə[r]ʔ
Phản thiết徒典切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kinh điển, phép thường. Như {điển hình} [典刑] phép tắc. Tục viết là [典型]. Sự cũ, sách ghi các sự cũ gọi là {cổ điển} [古典]. Viết văn dẫn điển tích ngày xưa là {điển}. Giữ, chủ trương một công việc gì gọi là {điển}. Như {điển tự} [典祀] quan coi việc cúng tế. Nhà chùa có chức {điển tọ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đến đến nơi; đến cùng; đến nỗi [Eng: to be on the point of doing something; to the bitter end; to such a degree that]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điển Xuất hiện 56 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điếng Xuất hiện 77 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điếng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: điếng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.五帝時的書,指重要的文獻、簡冊。《左傳.昭公十二年》:「是能讀三墳五典,八索九丘。」 2.國家的常法。《周禮.天官.大宰》:「大宰之職,掌建邦之六典,以佐王治邦國。」 3.可作為依據或模範的書。如:「字典」、「引經據典」。 4.可遵守的法度、準則。《文選.劉琨.勸進表》:「中興之兆,圖讖垂典,自京畿隕喪,九服崩離,天下囂然,無所歸懷。」 5.典禮、儀式。如:「慶典」、「大典」、「盛典」。 6.前代的故事、制度、文物。如:「用典」、「數典忘祖」。 7.姓。如三國時魏國有典韋。 [動] 1.掌管、治理。如:「典試」、「典獄」。《三國志.卷六二.吳…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 典 (会意。甲骨文字形,上面是册”字,下面是大。本义重要的文献、典籍) 同本义 典,五帝之书也…庄都说,典,大册也。--《说文》。按,谓从册,从大,古文从古文册。 典,经也。--《尔雅·释言》 不可为典要。--《易·系辞》 是能读三坟、五典、八索、九丘。--《左传·昭公十二年》 司晋之典籍。--《左传·昭公十五年》 不远而复,先典攸高(重贵)。--丘迟《与陈伯之书》 自书典所记,未之有也。--《后汉书·张衡传》 又如药典;字典;释典(佛经);法典;佛典;引经据典;典志(记载政 典 diǎn ①标准;法则~范、~型。 ②典范性的书籍~籍、词~。 ③郑重的仪…

Eng

  • CC-CEDICT canon|law|standard work of scholarship|literary quotation or allusion|ceremony|to be in charge of|to mortgage or pawn

ja

  • JMdict ceremony|celebration|law code|Sweden

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𥮏【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤多殄切,顚上聲。【說文】典,五帝之書也。从𠕁在丌上,尊閣之也。【爾雅·釋言】典,經也。【廣韻】法也。【書·舜典】愼𡽪五典。【註】五典,五常也。【周禮·天官·大宰之職】掌建邦之六典。【秋官·大司𡨥】掌建邦之三典。【疏】常經卽是法式。又【周語】召公曰:瞽獻典。【註】典,樂典也。又典守,猶主也。【周禮·春官】典同。【又】典瑞。【戰國策】我典主東地。【註】典猶職典也。又姓。【魏志】有典韋。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒典切,音殄。【正韻】堅潤貌。【周禮·冬官考工記】是故輈欲頎典。【註】頎讀爲懇。典,堅韌貌。【韻會】一曰車轅束。

Thuyết Văn

五帝之書也。 从𠕋在丌上。尊閣之也。 莊都說。典、大𠕋也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三墳五典見左傳。 閣猶架也。以庪閣之也。多殄切。古音在十三部。 此字形之別說也。莊都者、博訪通人之一也。謂典字上从𠕋、下从大。以大𠕋會意。與𠕋在六上說異。不別爲篆者。許意下本不從大。故存其說而巳。

【典】 (điển) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠕋在丌上 (𠕋 tại cơ thượng) Phiên thiết: Đa điễn thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 殄 (điễn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: điển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngũ (Năm) đế (Vua.) chi (Chưng) thư (Sách.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䓦 · 𠔓 · 𠔩 · 𥮏