典贴

điển thiếp

Hán Việt: điển thiếp

Tổng quan

em thân làm vật cầm thế, tức đi làm mướn cho người ta. điển thiếp điển thiếp ☆Đem thân làm vật cầm thế, tức đi làm mướn cho người ta.

Cấu tạo: (điển) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em thân làm vật cầm thế, tức đi làm mướn cho người ta. điển thiếp điển thiếp ☆Đem thân làm vật cầm thế, tức đi làm mướn cho người ta.