養癰
dưỡng ung
Hán Việt: dưỡng ung · Pinyin: yǎng yōng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"养癿"。谓不治疗肿毒而听其滋长发展; 比喻姑息坏人坏事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"养癿"。谓不治疗肿毒而听其滋长发展。 2.比喻姑息坏人坏事。
Eng
- Cihui 養癰 ǎngyōng v.o. let an abscess mature