yǎng dưỡng

Hán Việt: dưỡng · Pinyin: yǎng

Tổng quan

nuôi (động vật) nuôi dưỡng (trẻ em) nuôi (thú cưng) chu cấp sinh đẻ

養女 · 養子 · 養廉 · 養成 · 養母 · 養氣 · 養父 · 養猪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎng
Hán Việtdưỡng
Quảng Đôngjoeng5
Mân Namióng
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄤˇ
Hán ngữ Trung cổjangh
Baxter-Sagart[ɢ](r)aŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ](r)aŋʔ
Phản thiết弋亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nuôi lớn. Như ông Mạnh Tử [孟子] nói {Cẩu đắc kỳ dưỡng vô vật bất trưởng} [苟得其養無物不長] nếu được nuôi tốt không vật gì không lớn. Bồi bếp, đầy tớ cũng gọi là {tư dưỡng} [廝養]. Sinh con. Dưỡng khí, chất dưỡng. Một nguyên chất trong hóa học (oxygène, O2), là một chất hơi không sắc không…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dẳng dai dẳng [Eng: prawn-out; long lasting]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dưỡng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dưỡng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dưỡng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.撫育、照顧。如:「撫養」、「養民」。《禮記.大學》:「未有學養子,而後嫁者也。」《史記.卷一一二.平津侯主父列傳.主父偃》:「百姓靡敝,孤寡老弱不能相養。」 2.生育。如:「養子不教誰之過。」 3.指哺乳。如:「哺養」。 4.經收養、扶養或相認構成的非親生親子關係。如:「養子」、「養女」、「養父」、「養母」。 5.教導、教育。《周禮.地官.保氏》:「保氏掌諫王惡,而養國子以道,乃教之六藝。」《孟子.離婁下》:「中也養不中,才也養不才,故人樂有賢父兄也。」《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「或言孔子布衣,養徒三千人。」 6.陶冶、薰陶。如:「修養品…

Eng

  • CC-CEDICT to raise (animals)|to bring up (children)|to keep (pets)|to support|to give birth

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:䍩、𢼝【廣韻】餘兩切【集韻】【韻會】【正韻】以兩切,𠀤音痒。【玉篇】育也,畜也,長也。【易·頤卦】觀頤,觀其所養也。 又取也。【詩·周頌】於鑠王師,遵養時晦。【傳】養,取也。 又養養,憂貌。【詩·邶風】中心養養。【註】憂不定貌。 又【博雅】養,使也。【公羊傳·宣十二年】厮役扈養。【註】艾草爲防者曰厮,汲水漿者曰役,養馬者曰扈,炊烹者曰養。又【史記·儒林傳】兒寬常爲弟子都養。【註】都養,爲弟子造食也。 又姓。養由基,見【左傳·成十六年】。養奮,見【孝子傳】。 又與癢同。【荀子·正名篇】疾養凔熱,滑鈹輕重,以形體異。 又【廣韻】【正韻】餘亮切【集韻】弋亮切,𠀤音恙。【玉篇】供養也,下奉上也。【禮·月令】收祿秩之不當,供養之不宜者。【註】謂凡恩命濫賜膳服,侈僭踰制者。【說文】本作養。【字彙】省作𩛬,附六畫,非。 考證:〔【詩·周頌】於爍王師,遵養時晦。〕 謹照原文於爍改於鑠。

Thuyết Văn

供養也。 从𠊊。羊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人分別上去。古無是也。 余㒳切。十部。

【養】 (dưỡng ⟨dượng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 羊 (dương) Nghĩa: cung (Bầy) dưỡng (Nuôi lớn. Như ông Mạ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 眷 · 䍩 · 𢼝 · 𢽁 · 𩛬 · 养 · 奍 · 眷 · 飬 · 养 · 养