兼愛

jiān ài kiêm ái

Hán Việt: kiêm ái · Pinyin: jiān ài

Tổng quan

"tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子 đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau êu thương gồm cả mọi người, không phân biệt gì — Một học thuyết của Mặc Địch thời Xuân Thu. kiêm ái kiêm ái ☆Yêu thương gồm cả mọi người, không phân biệt gì — Một học thuyết của Mặc Địch thời Xuân Thu.

Cấu tạo: (kiêm) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêm ái kiêm ái ☆Yêu thương gồm cả mọi người, không phân biệt gì — Một học thuyết của Mặc Địch thời Xuân Thu.
  • Cihui "tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子 đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau êu thương gồm cả mọi người, không phân biệt gì — Một học thuyết của Mặc Địch thời Xuân Thu. kiêm ái kiêm ái ☆Yêu thương gồm cả mọi người, không phân biệt g…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣泛愛眾人。《荀子.成相》:「堯讓賢,以為民。氾利兼愛德施均。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「又仲尼兼愛,不羞執鞭。」 2.戰國時墨翟所倡導的學說。主張平等之愛,無人己親疏厚薄的不同。 3.《墨子》的篇名。分上、中、下三篇。

Eng

  • CC-CEDICT universal love, principle advocated by Mozi 墨子[Mo4 zi3], stressing that people should care for everyone equally
  • Cihui "universal love", principle advocated by Mozi 墨子, stressing that people should care for everyone equally