兼
kiêmNôm kiêm
Hán Việt: kiêm · Pinyin: jiān · Nôm: kiêm
Tổng quan
Gồm. Như kiêm quản [兼管] gồm coi, kiêm nhân [兼人] một người làm việc gồm cả việc của hai người. $ Tục viết là [蒹]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | kiêm |
| Âm Nôm | cồm |
| Quảng Đông | gim1 |
| Mân Nam | kiam |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 겸 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kem |
| Baxter-Sagart | [k]ˤem |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤem |
| Phản thiết | 古嫌切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 添 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gồm. Như kiêm quản [兼管] gồm coi, kiêm nhân [兼人] một người làm việc gồm cả việc của hai người. $ Tục viết là [蒹]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cồm cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm [Eng: bulging; pounding of shoes; go on all fours]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiêm kiêm nhiệm [Eng: to hold]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dù muốn hãn hạ kiêm hành
- Bảng Tra Chữ Nôm kem cúng kem (quỷ giữ hồn người chết) [Eng: demon keeps the soul of dead people]
- Bảng Tra Chữ Nôm kèm kèm cặp; kèm theo [Eng: to tutor; to enclose]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.合併、吞併。《左傳.昭公八年》:「孺子長矣,而相吾室,欲兼我也。」唐.陸贄〈均節賦稅恤百姓六條〉之六:「富者兼地數萬畝,貧者無容足之居。」 2.同時擔任或具有兩種以上的職務或身分、行為等。如:「兼差」、「兼職」、「父兼母職」。 3.加倍、超越、勝過。如:「兼程趕路」。《論語.先進》:「由也兼人。」唐.韓愈〈韓滂墓誌銘〉:「讀書倍文,功力兼人。」 4.重複、累積。《荀子.正名》:「單足以喻則單,單不足以喻則兼。」《後漢書.卷七八.宦者傳.呂強傳》:「重金兼紫,相繼為蕃輔。」 [副] 1.同時、一起。如:「兼顧」、「二者兼備」、「魚與熊掌不可兼得。」 2.盡、完全。《荀子.王制》:「官施而衣食之,兼覆無遺。」《韓非子.難四》:「夫日兼照天下,一物不能當也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兼 (会意。小篆字形,从又(手),从秝。字形象一手持两棵庄稼。本义一手执两禾。引申为同时进行几桩事情或占有几样东西) 同时具有或涉及几种事务或若干方面 兼,并也。--《说文》 兼执之,以进。--《仪礼·聘礼》。注犹两也。” 兼巾之。--《仪礼·士昏礼》。注六豆共巾也。” 兼诸弣。--《仪礼·乡射礼》。注并矢于弣。” 不可得兼。--《孟子·告子上》 丞相兼枢密使。--宋·文天祥《 后序》 兼百花之长。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 兼筑雕刻。--蔡元培《 兼jiān ⒈几方面都有或几方都照顾到~而有之。德才~备。~容并包。~听则明。 ⒉加倍~旬(二十天)。~程并进。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT double, twice, simultaneous, holding two or more (official) posts at the same time
- JMdict and (concurrently; e.g. chauffeur and secretary)
- JMdict in addition to
- JMdict at the same time
- JMdict cum (e.g. bedroom-cum-study)
ja
- JMdict 兼(けん)
other
- Nguồn khác Bao gồm. Kiêm. 贤兼四三從 Nhình hiến kiêm tứ đức tam tòng (L.K.) Gái hiền gồm có tứ đức tam tòng) Tứ đức là hiếu, đễ, trung, tín hoặc công, dung, ngôn, hạnh. Tam tòng là tòng phụ (theo cha), tòng phu (theo chồng), tòng tử (theo con
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𥡝【唐韻】古甜切【集韻】【韻會】堅嫌切【正韻】古嫌切,𠀤音縑。【說文】幷也。从手禾。兼持二禾也。【徐曰】會意。秉持一禾,兼持二禾。可兼持者,莫若禾也。【易·繫辭】兼三才而兩之。【前漢·王莽傳】縣宰缺者,數年守兼。【註】師古曰:不拜正官,令人守兼也。又姓。【韻會】衞公子兼之後。
Thuyết Văn
幷也。 从又持秝。 兼持二禾。秉持一禾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
幷、相從也。 會意。古甜切。七部。
【兼】 (kiêm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又持秝 (hựu trì 秝) Phiên thiết: Cổ điềm thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 甜 (điềm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: kiêm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tinh (Hợp) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠔥 · 𥡝