獸醫

shòu yī thú y

Hán Việt: thú y · Pinyin: shòu yī

Tổng quan

bác sĩ thú y | phẫu thuật viên thú y | thú y

Cấu tạo: (thú) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác sĩ thú y | phẫu thuật viên thú y | thú y
  • Cihui thú y thú y ☆Việc chữa bệnh cho loài vật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。主掌治療野獸傷病的官吏。《周禮.天官.獸醫》:「獸醫,掌療獸病,療獸瘍。」 2.治療禽獸疾病的醫生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 治疗家畜、家禽等动物疾病的医生。

Eng

  • CC-CEDICT veterinarian|veterinary surgeon|vet
  • Cihui veterinarian; veterinary surgeon; vet