shòu thú

Hán Việt: thú · Pinyin: shòu

Tổng quan

quái thú động vật thú tính như thú

獸主 · 獸人 · 獸心 · 獸物 · 獸王 · 獸環 · 獸醫 · 三獸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshòu
Hán Việtthú
Quảng Đôngsau3
Mân Namsiù
Nhật BảnKEMONO
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄡˋ
Hán ngữ Trung cổsjuh
Baxter-Sagarts.tʰu(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổs.tʰu(ʔ)-s
Phản thiết舒救切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống muông (giống có bốn chân).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 總稱有四足而全身有毛的脊椎動物。如:「野獸」、「禽獸」、「走獸」。 [形] 野蠻、不合禮法的。如:「獸心」、「獸性」、「獸行」。

Eng

  • CC-CEDICT beast|animal|beastly|bestial

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舒救切,音狩。【說文】守備者。从嘼从犬。【爾雅·釋鳥】四足而毛謂之獸。【書·益稷】百獸率舞,庶尹允諧。【周禮·天官】獸人掌罟田獸,辨其名物。又【天官·庖人】六獸。【註】鄭司農云:六獸:麋、鹿、熊、麕、野豕、兔也。 又【儀禮·特牲饋食禮】棜在其南,南順。實獸于其上,東首。【註】獸,腊也。

Thuyết Văn

守備者也。 一曰㒳足曰禽。四足曰獸。 从嘼。从犬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以曡韵爲訓。能守能備、如虎豹在山是也。 十字見爾雅音義。與釋鳥云二足而羽謂之禽、四足而毛謂之獸合。許於鳥字下曰。長尾、禽總名也。與此同。與禽字下異。 少儀有守犬。守禦宅舍者也。故从之會意。舒救切。三部。

【獸】 (thú) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 嘼 (súc) + 犬 (khuyển (Con chó. Tào Đường [)) Phiên thiết: Thư cứu thiết Thượng tự: 舒 (thư) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thứu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Giữ) bị (Đủ.) là vậy。 Một thuyết khác lưỡng túc (Chân) nói rằng cầm (Loài…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤢚 · 兽 · 兽 · 獣 · 兽